Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6 - Bài 16

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6
fishmonger [Danh từ]
اجرا کردن

người bán cá

Ex: Every morning , the fishmonger sourced the best seafood from local fishermen to ensure top quality for customers .

Người bán cá mỗi sáng đều lấy nguồn hải sản tốt nhất từ ngư dân địa phương để đảm bảo chất lượng cao nhất cho khách hàng.

pincer [Danh từ]
اجرا کردن

kẹp

Ex: The biologist employed a pincer to handle delicate specimens without causing damage .

Nhà sinh vật học đã sử dụng một cái kẹp để xử lý các mẫu vật mỏng manh mà không gây hư hại.

seer [Danh từ]
اجرا کردن

nhà tiên tri

Ex: In ancient civilizations , the role of the seer was revered , with rulers consulting them for advice on matters of state .

Trong các nền văn minh cổ đại, vai trò của nhà tiên tri được tôn kính, với các nhà cai trị tham khảo ý kiến của họ về các vấn đề nhà nước.

limerick [Danh từ]
اجرا کردن

một bài thơ limerick

Ex: He entertained the guests with a witty limerick at the party .

Anh ấy đã giải trí khách mời bằng một bài limerick hóm hỉnh tại bữa tiệc.

derrick [Danh từ]
اجرا کردن

cần cẩu

Ex: In the oil field , workers erected a massive derrick to support the drilling rig during extraction operations .

Trong mỏ dầu, các công nhân đã dựng lên một giàn khoan khổng lồ để hỗ trợ giàn khoan trong các hoạt động khai thác.

maverick [Danh từ]
اجرا کردن

người độc lập

Ex: The maverick refused to follow the conventional rules .

Kẻ bất quy tắc từ chối tuân theo các quy tắc thông thường.

mechanics [Danh từ]
اجرا کردن

cơ học

Ex: In classical mechanics , Newton 's laws of motion provide fundamental principles for understanding the behavior of objects in motion .

Trong cơ học cổ điển, các định luật chuyển động của Newton cung cấp các nguyên tắc cơ bản để hiểu hành vi của các vật thể chuyển động.

mosaic [Danh từ]
اجرا کردن

khảm

Ex:

Những người làm vườn thường phải đối mặt với bệnh khảm ở các loại bầu bí, như bí và dưa chuột, có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến năng suất.

bucolic [Danh từ]
اجرا کردن

người chăn cừu

Ex: The bucolic 's rustic charm and down-to-earth demeanor endeared him to the villagers , who valued his wisdom and kindness .

Sự quyến rũ mộc mạc của người nông thôn và thái độ chân thành đã khiến anh được dân làng yêu mến, họ đánh giá cao sự khôn ngoan và lòng tốt của anh.

avarice [Danh từ]
اجرا کردن

lòng tham

Ex: The novel depicted a character consumed by avarice and greed .

Cuốn tiểu thuyết miêu tả một nhân vật bị tiêu hao bởi lòng tham và sự tham lam.

dentifrice [Danh từ]
اجرا کردن

kem đánh răng

Ex:

Kem đánh răng đóng vai trò quan trọng trong việc ngăn ngừa sâu răng và duy trì sức khỏe răng miệng bằng cách loại bỏ mảng bám và vi khuẩn.

prejudice [Danh từ]
اجرا کردن

định kiến

Ex: The organization works to combat racial prejudice and discrimination .

Tổ chức làm việc để chống lại định kiến chủng tộc và phân biệt đối xử.

crevice [Danh từ]
اجرا کردن

khe nứt

Ex: The spider retreated into the crevice in the wall , seeking refuge from predators .

Con nhện rút vào khe nứt trong tường, tìm kiếm nơi ẩn náu khỏi kẻ săn mồi.