Động Từ của Quá Trình Tư Duy - Động từ cho Học tập
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến việc học như "học", "nắm bắt" và "thực hành".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to become knowledgeable or skilled in something by doing it, studying, or being taught

học, nghiên cứu
Chúng ta cần học cách quản lý thời gian tốt hơn.
to learn to perform or use a skill or ability thoroughly and completely

thành thạo, làm chủ
Vận động viên đã làm chủ thói quen của mình, khiến nó trở nên hoàn hảo trong cuộc thi.
to spend time to learn about certain subjects by reading books, going to school, etc.

học
Cô ấy đã nghiên cứu lịch sử nghệ thuật cho bài luận cuối cùng của mình.
to incorporate or integrate information, beliefs, or values into one's own understanding or mindset

nội tâm hóa, tiếp thu
Học một ngôn ngữ mới không chỉ liên quan đến việc ghi nhớ từ vựng mà còn tiếp thu những sắc thái của cách phát âm và bối cảnh văn hóa.
to gain skills or knowledge in something

thu nhận, đạt được
Trẻ em tự nhiên tiếp thu các kỹ năng xã hội thông qua tương tác với bạn bè và người lớn.
to understand and incorporate information, ideas, or experiences

tiếp thu, hấp thụ
Người cố vấn khuyên thực tập sinh hấp thụ càng nhiều kinh nghiệm thực tế càng tốt trong thời gian thực tập để nâng cao kỹ năng của họ.
to comprehend something

hiểu, tiếp thu
Các sinh viên đã vật lộn để tiếp thu tài liệu khóa học rộng lớn.
to fully comprehend and integrate information or ideas

tiếp thu, hòa nhập
Chương trình đào tạo đã giúp nhân viên tiếp thu các chính sách mới của công ty, đảm bảo quá trình chuyển đổi suôn sẻ.
to mentally process and integrate information or experiences

tiêu hóa, tiếp thu
Chúng tôi đang tiêu hóa các phản hồi nhận được và lên kế hoạch cải thiện.
to mentally understand information or concepts

hiểu, nắm bắt
Đọc bài viết nhiều lần giúp tôi nắm bắt được luận điểm chính của tác giả và các điểm hỗ trợ.
to do or play something many times to become good at it

luyện tập, thực hành
Vận động viên quần vợt đã luyện tập giao bóng và volley trong nhiều giờ để cải thiện trò chơi của mình trước giải đấu.
to practice a play, piece of music, etc. before the public performance

diễn tập, luyện tập
Các thành viên của dàn hợp xướng đã dành thêm thời gian để luyện tập hòa âm cho buổi hòa nhạc sắp tới.
to practice and improve skills or knowledge that one has learned in the past

ôn lại, cập nhật kiến thức
Cô ấy cần cải thiện kỹ năng thuyết trình của mình cho cuộc họp quan trọng.
to have the necessary knowledge, experience, or set of skills in a particular field

chuyên về, chuyên sâu
Sau khi tốt nghiệp trường luật, anh ấy đã chuyên sâu vào luật sở hữu trí tuệ, bảo vệ các sáng tạo đổi mới.