giảm bớt
Những ký ức về thời kỳ khó khăn đó trong cuộc đời cô dần lùi xa, trở nên ít áp lực về mặt cảm xúc hơn.
Ở đây, bạn sẽ học tất cả các từ cần thiết để nói về Cường độ, được thu thập đặc biệt cho người học trình độ C2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
giảm bớt
Những ký ức về thời kỳ khó khăn đó trong cuộc đời cô dần lùi xa, trở nên ít áp lực về mặt cảm xúc hơn.
to strengthen markedly
làm trầm trọng thêm
Quyết định trì hoãn dự án xây dựng chỉ làm trầm trọng thêm những thách thức tài chính của công ty.
phóng đại
Tiểu sử đã thổi phồng những đóng góp của tác giả cho văn học.
làm dịu
Uống một tách trà giúp làm dịu cơn đau họng của cô ấy.
tôn vinh
Buổi biểu diễn của dàn nhạc được thiết kế để tôn vinh tác động cảm xúc của âm nhạc, khiến khán giả vô cùng xúc động.
làm giảm bớt
Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế giảm dần khi các biện pháp phục hồi được thực hiện.
bóp nghẹt
Thiếu nguồn lực có thể kìm hãm sự phát triển của một doanh nghiệp nhỏ, hạn chế tiềm năng mở rộng của nó.
giảm nhẹ
Việc sử dụng ánh sáng dịu nhẹ và âm nhạc thư giãn trong spa được thiết kế để làm dịu căng thẳng và áp lực của du khách.
suy giảm
Qua nhiều năm, ảnh hưởng của truyền thông truyền thống đã giảm dần.
tăng cường
Người giám sát yêu cầu nhân viên tăng cường năng suất để đạt được mục tiêu.
giảm bớt
Người giám sát phải dập tắt những tin đồn lan truyền trong nhân viên về việc sa thải.
quyết liệt
Cô ấy đã đưa ra quyết định quyết liệt là bỏ việc và đi du lịch vòng quanh thế giới.
thiêu đốt
Cô ấy nhăn mặt vì cơn đau như thiêu như đốt ở chân khi bị trẹo mắt cá chân.
hoàn toàn
Sự nhiệt tình không giảm bớt của cô ấy đối với dự án rõ ràng trong vô số giờ cô ấy dành cho sự thành công của nó.
giảm nhẹ
Các sáng kiến quản lý giao thông, chẳng hạn như triển khai làn đường dành riêng cho giao thông công cộng, là các biện pháp giảm thiểu quy hoạch đô thị để giảm bớt tắc nghẽn.