dạy
Giáo sư sẽ dạy một khóa học về khoa học môi trường trong học kỳ này.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến động từ giáo dục như "dạy", "học" và "chấm điểm".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
dạy
Giáo sư sẽ dạy một khóa học về khoa học môi trường trong học kỳ này.
huấn luyện
Tháng trước, cô ấy đã đào tạo nhân viên về cách sử dụng phần mềm mới.
hướng dẫn
Giáo viên dạy piano hướng dẫn học sinh của mình về lý thuyết âm nhạc và kỹ thuật trong các bài học hàng tuần.
hướng dẫn
Nhạc sĩ kỳ cựu đề nghị hướng dẫn ca sĩ trẻ tài năng, chia sẻ kiến thức về ngành công nghiệp âm nhạc và kỹ thuật biểu diễn.
thông báo
Phát thanh viên sẽ thông báo cho công chúng về những diễn biến mới nhất trong cuộc điều tra đang diễn ra.
giáo dục
Trường đại học nhằm mục đích giáo dục các nhà lãnh đạo tương lai.
học
Tôi đã học cách đi xe đạp khi còn nhỏ.
học
Anh ấy thích học ở thư viện nơi yên tĩnh và thuận lợi cho việc học.
luyện tập
Các vận động viên chăm chỉ luyện tập các thói quen của họ để nâng cao hiệu suất.
nhồi nhét
Thay vì trải đều việc học trong vài tuần, Tom chọn cách nhồi nhét cho kỳ thi khoa học của mình.
ghi nhớ
Diễn viên có thể ghi nhớ lời thoại cho một vở kịch thông qua việc luyện tập nhất quán.
sao chép
Công ty đối mặt với vụ kiện vì đạo các yếu tố thiết kế từ sản phẩm của đối thủ nhỏ hơn.
tham gia
Sinh viên được yêu cầu tham gia một kỳ thi cuối kỳ toàn diện vào cuối học kỳ.
thi lại
Anh ấy đã thi lại bài kiểm tra vào tháng trước nhưng không đạt điểm cao như mong đợi.
chấm điểm
Cô ấy lo lắng về cách giáo sư sẽ chấm điểm dự án cuối cùng của mình.
đỗ
Anh ấy vẫn chưa đậu bài kiểm tra lái xe.
xuất sắc
Học sinh tận tụy đã học tập chăm chỉ và có thể đạt điểm cao trong bài kiểm tra vật lý đầy thách thức.
trượt
Nếu học sinh không hoàn thành bài tập, họ có thể trượt khóa học.
trừ điểm
Điểm của học sinh đã bị hạ vì không trả lời tất cả các câu hỏi.
nghiên cứu
Sarah đang nghiên cứu các công thức nấu ăn lành mạnh để cải thiện kỹ năng nấu nướng của mình.
xem xét kỹ lưỡng
Biên tập viên xem xét kỹ lưỡng văn bản để đảm bảo nó không có lỗi ngữ pháp.
đăng ký
Bạn cần phải đăng ký tại văn phòng trường đại học trước khi tham gia lớp học.
nhập học
Anh ấy sẽ ghi danh (matriculate) vào chương trình kỹ thuật học kỳ tới.
chuyên ngành
Tôi đang chuyên ngành khoa học máy tính vì tôi muốn trở thành một kỹ sư phần mềm.
phong
Nhà vua sẽ trao tước hiệu hiệp sĩ cho cá nhân xuất sắc vì dịch vụ của họ cho đất nước.
trốn học
Mặc dù biết hậu quả, cô ấy vẫn chọn trốn học để đi xem buổi hòa nhạc ở trung tâm thành phố.
tham dự một lớp học không tính tín chỉ
Anh ấy chọn kiểm toán hội thảo lịch sử để hiểu sâu hơn về chủ đề.
trốn tránh
Thay vì hoàn thành cả buổi hội thảo, anh ấy đã chọn bỏ ra ngoài sau giờ đầu tiên.