Từ Vựng Nâng Cao cho TOEFL - Ngoại hình

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về ngoại hình, như "mụn", "người tóc nâu", "luộm thuộm", v.v., cần thiết cho kỳ thi TOEFL.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Từ Vựng Nâng Cao cho TOEFL
acne [Danh từ]
اجرا کردن

mụn trứng cá

callus [Danh từ]
اجرا کردن

chai

Ex: His hands bore calluses from years of playing the guitar .

Tay anh ấy có những vết chai do nhiều năm chơi guitar.

unkempt [Tính từ]
اجرا کردن

rối bù

Ex: She ran a comb through her unkempt curls before heading out .

Cô ấy chải lược qua những lọn tóc rối bù trước khi ra ngoài.

supple [Tính từ]
اجرا کردن

dẻo dai

Ex: Her supple frame allowed her to master complex yoga poses .

Khung hình mềm dẻo của cô ấy cho phép cô ấy thành thạo các tư thế yoga phức tạp.

stocky [Tính từ]
اجرا کردن

lực lưỡng

Ex: Despite his height , he had a stocky build that made him stand out on the football field .

Mặc dù chiều cao của mình, anh ấy có một thân hình đậm khiến anh ấy nổi bật trên sân bóng đá.

dreamy [Tính từ]
اجرا کردن

mơ mộng

Ex:

Những nét mộng mơ của cô ấy được tôn lên bởi ánh sáng dịu nhẹ.

dowdy [Tính từ]
اجرا کردن

(of a person or their clothing) lacking style, elegance, or fashionable appeal

Ex: The dowdy librarian rarely changed her conservative wardrobe .
gross [Tính từ]
اجرا کردن

ghê tởm

Ex: He had a gross , bloated appearance that was indicative of his excessive eating habits .

Anh ta có một vẻ ngoài thô kệch và phình to cho thấy thói quen ăn uống quá mức của mình.

languid [Tính từ]
اجرا کردن

uể oải

Ex: The cat stretched out in a languid manner , basking in the warmth of the afternoon sun .

Con mèo duỗi người một cách uể oải, tận hưởng hơi ấm của ánh nắng buổi chiều.

luscious [Tính từ]
اجرا کردن

gợi cảm

Ex: The actress was known for her luscious charm , captivating the audience with every scene .

Nữ diễn viên được biết đến với sự quyến rũ gợi cảm, cuốn hút khán giả trong mỗi cảnh quay.

ravishing [Tính từ]
اجرا کردن

quyến rũ

Ex:

Cảnh nhìn từ đỉnh núi thực sự quyến rũ, với mặt trời lặn trên đường chân trời.

dainty [Tính từ]
اجرا کردن

thanh lịch

Ex: The dainty woman captivated everyone with her small , attractive frame and charming smile .

Người phụ nữ thanh lịch đã thu hút mọi người với vóc dáng nhỏ nhắn, hấp dẫn và nụ cười quyến rũ.

shaggy [Tính từ]
اجرا کردن

rậm rạp

Ex: He ran his hands through his shaggy hair , giving it an even messier look .

Anh ấy lướt tay qua mái tóc rối bù của mình, khiến nó trông càng bù xù hơn.

shaven [Tính từ]
اجرا کردن

cạo sạch

Ex: The monk 's head was completely shaven .

Đầu của nhà sư hoàn toàn cạo trọc.

to trim [Động từ]
اجرا کردن

tỉa

Ex: The dog groomer used scissors to carefully trim the fur around the paws , giving the pet a clean and well-groomed look .

Người chăm sóc chó đã sử dụng kéo để cẩn thận tỉa lông xung quanh chân, mang lại cho thú cưng vẻ ngoài sạch sẽ và gọn gàng.

bun [Danh từ]
اجرا کردن

búi tóc

Ex: The ballerina ’s bun was perfectly secured with pins and hairspray .

Búi tóc của nữ diễn viên ballet được cố định hoàn hảo bằng kẹp và keo xịt tóc.

braid [Danh từ]
اجرا کردن

a hairstyle created by interweaving three or more strands of hair into a patterned structure

Ex: The girl 's braid came loose after a long day at school .
frizzy [Tính từ]
اجرا کردن

Ex: Despite using multiple styling products , her frizzy hair remained untamed , with its small tight curls refusing to be smoothed .

Mặc dù sử dụng nhiều sản phẩm tạo kiểu, mái tóc của cô ấy vẫn không thể kiểm soát được, với những lọn tóc xoăn nhỏ chặt chẽ từ chối được làm mượt.

to smirk [Động từ]
اجرا کردن

cười nửa miệng

Ex: The villain in the movie smirked as his evil plot unfolded .
sneer [Danh từ]
اجرا کردن

nụ cười nhạo báng

Ex: She answered with a cold sneer .

Cô ấy đã trả lời với một nụ cười khinh bỉ lạnh lùng.

to squint [Động từ]
اجرا کردن

Ex: The child 's parents became concerned when they noticed that he often squints .

Cha mẹ của đứa trẻ trở nên lo lắng khi họ nhận thấy rằng nó thường xuyên .