Từ Vựng Nâng Cao cho TOEFL - Ngoại hình
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về ngoại hình, như "mụn", "người tóc nâu", "luộm thuộm", v.v., cần thiết cho kỳ thi TOEFL.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
chai
Tay anh ấy có những vết chai do nhiều năm chơi guitar.
rối bù
Cô ấy chải lược qua những lọn tóc rối bù trước khi ra ngoài.
dẻo dai
Khung hình mềm dẻo của cô ấy cho phép cô ấy thành thạo các tư thế yoga phức tạp.
lực lưỡng
Mặc dù chiều cao của mình, anh ấy có một thân hình đậm khiến anh ấy nổi bật trên sân bóng đá.
(of a person or their clothing) lacking style, elegance, or fashionable appeal
ghê tởm
Anh ta có một vẻ ngoài thô kệch và phình to cho thấy thói quen ăn uống quá mức của mình.
uể oải
Con mèo duỗi người một cách uể oải, tận hưởng hơi ấm của ánh nắng buổi chiều.
gợi cảm
Nữ diễn viên được biết đến với sự quyến rũ gợi cảm, cuốn hút khán giả trong mỗi cảnh quay.
quyến rũ
Cảnh nhìn từ đỉnh núi thực sự quyến rũ, với mặt trời lặn trên đường chân trời.
thanh lịch
Người phụ nữ thanh lịch đã thu hút mọi người với vóc dáng nhỏ nhắn, hấp dẫn và nụ cười quyến rũ.
rậm rạp
Anh ấy lướt tay qua mái tóc rối bù của mình, khiến nó trông càng bù xù hơn.
cạo sạch
Đầu của nhà sư hoàn toàn cạo trọc.
tỉa
Người chăm sóc chó đã sử dụng kéo để cẩn thận tỉa lông xung quanh chân, mang lại cho thú cưng vẻ ngoài sạch sẽ và gọn gàng.
búi tóc
Búi tóc của nữ diễn viên ballet được cố định hoàn hảo bằng kẹp và keo xịt tóc.
a hairstyle created by interweaving three or more strands of hair into a patterned structure
xù
Mặc dù sử dụng nhiều sản phẩm tạo kiểu, mái tóc xù của cô ấy vẫn không thể kiểm soát được, với những lọn tóc xoăn nhỏ chặt chẽ từ chối được làm mượt.
nụ cười nhạo báng
Cô ấy đã trả lời với một nụ cười khinh bỉ lạnh lùng.
lé
Cha mẹ của đứa trẻ trở nên lo lắng khi họ nhận thấy rằng nó thường xuyên lé.