Thức ăn, đồ uống và phục vụ - Uống và tiêu thụ rượu
Học các động từ và cách diễn đạt trong tiếng Tây Ban Nha để uống, nâng ly và nói về việc tiêu thụ đồ uống có cồn, tác động của nó, số lượng và các tình huống xã hội liên quan.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
tomar un líquido por la boca

uống
Sau khi chạy, tôi cần uống thứ gì đó lạnh.
satisfacer completamente una necesidad o deseo, como el hambre, la sed o un antojo

làm dịu, thỏa mãn
Tôi cần một món tráng miệng thỏa mãn cơn thèm sô cô la của mình.
beber el contenido completo de un recipiente, dejándolo vacío

uống cạn, uống hết
Uống cạn ly đi, chúng ta phải đi rồi.
levantar la copa y beber en honor a alguien o algo, o como un deseo de buena fortuna

nâng ly chúc mừng
Mọi người nâng ly chúc mừng với ly của họ được nâng lên.
beber un líquido en pequeñas cantidades, aspirando suavemente

nhấp nhỏ, hút nhẹ
Hút cocktail qua ống hút.
sentir la necesidad o el deseo de beber líquidos
comer o beber algo de forma rápida y en grandes cantidades, sin apenas masticar o saborear

nuốt, uống ừng ực
Nuốt thuốc nhanh để không cảm nhận được vị.
que tiene una fuerte necesidad o deseo de beber

khát
Người chạy đã vượt qua vạch đích khát nước và thở hổn hển.
usar algo o a alguien de manera indebida o dañina

lạm dụng
Nhiều thanh niên lạm dụng các chất bất hợp pháp.
recuperar la lucidez mental y física después de haber estado bajo los efectos del alcohol

tỉnh rượu, hồi phục
Không khí mát mẻ của đêm đã giúp anh ấy tỉnh táo trở lại.
mezclar una sustancia, especialmente una comida o bebida, con ingredientes inferiores o dañinos

làm giả, pha trộn
bajo la influencia de drogas o alcohol, en un estado alterado

phê, ngáo
Bị phê có thể ảnh hưởng đến phán đoán và sự phối hợp của bạn.
el malestar físico que se siente al día siguiente después de haber bebido demasiado alcohol

nôn nao, say xỉn
Bạn có biết phương thuốc tại nhà nào cho chứng nôn nao không?
palabra que se dice al brindar por la buena salud de alguien

Chúc sức khỏe !, Dô !
dependencia física o psicológica de bebidas alcohólicas

chứng nghiện rượu, sự phụ thuộc vào rượu
Chứng nghiện rượu có thể làm tổn thương gan và hệ thần kinh.
que está bajo los efectos del alcohol, con las capacidades alteradas

say, ngà ngà
Cảnh sát đã bắt anh ta vì lái xe say rượu.
una persona que sufre de alcoholismo, una dependencia física y psicológica del alcohol

người nghiện rượu, người bị chứng nghiện rượu
Người nghiện rượu bị hội chứng cai khi ngừng uống rượu.
el estado de embriaguez o intoxicación causado por haber bebido demasiado alcohol

sự say rượu, tình trạng say xỉn
Cơn say đã khiến anh ta làm những điều mà sau này anh hối hận.
que está bajo los efectos del alcohol

say, say xỉn
Anh ta ngã say xuống giường và ngủ thiếp đi ngay lập tức.
que no ha consumido alcohol o que está en su estado mental claro y sin efectos de intoxicación

tỉnh táo
Anh ấy hứa sẽ tỉnh táo cho đám cưới của chị gái mình.
proceso para recuperar la salud, habilidades o funcionamiento tras enfermedad, adicción o lesión

phục hồi chức năng, tái hòa nhập
Các chương trình phục hồi chức năng bao gồm trị liệu tâm lý và vật lý.
el estado de no estar bajo los efectos del alcohol o de vivir sin consumirlo

sự tỉnh táo, sự điều độ
Sự tỉnh táo của anh ấy đã cho phép anh ấy xây dựng lại cuộc đời mình.
