Từ vựng trình độ B2 - Nhận thức và Cảm giác
Học từ vựng tiếng Pháp chính xác về thị giác, thính giác, khứu giác, vị giác, xúc giác và các cảm giác thể chất khác nhau, đồng thời mô tả một cách tinh tế cách một trải nghiệm được cảm nhận.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
capacité de percevoir les objets avec les yeux

thị lực, tầm nhìn
Cảnh hoàng hôn có thể tuyệt đẹp.
action de regarder ou l'expression des yeux

cái nhìn, biểu cảm của mắt
Ánh mắt của trẻ em thường tò mò.
action de regarder attentivement pour analyser ou comprendre quelque chose

quan sát, khảo sát
Quan sát trong lớp học giúp giáo viên hiểu học sinh.
intensité de la lumière dans un espace ou émise par un objet

độ sáng, cường độ ánh sáng
Độ sáng của mặt trời rất mạnh.
absence ou la faible présence de lumière

bóng tối, tăm tối
Bóng tối đôi khi ngăn cản việc nhìn rõ ràng.
qui n'est pas net ou précis, difficile à voir ou à comprendre

mờ, không rõ ràng
Văn bản mờ và khó đọc.
bruit profond et continu, souvent menaçant

tiếng ầm ầm, tiếng gầm
Người ta có thể nghe thấy tiếng ầm ầm của sóng vỗ vào đá.
qui produit un son agréable et bien équilibré

hài hòa, du dương
Giọng hát của ca sĩ này nhẹ nhàng và hài hòa.
qualité ou la manière dont un son ou une musique est perçue

âm sắc, tông
Âm sắc trong giọng nói của cô ấy thể hiện nỗi buồn.
qui produit un son désagréable ou qui ne s'accorde pas avec les autres sons

chói tai, không hài hòa
Giọng nói của cô ấy trở nên chói tai khi cô ấy hét lên.
émettre ou renvoyer un son qui se fait entendre loin

vang vọng, vọng lại
Tiếng trống vang vọng qua khu rừng.
donner des coups sur une surface, généralement avec les mains ou un objet

gõ, đập
Giáo viên gõ lên bàn làm việc của mình bằng một cây bút.
parler à voix basse, presque en murmure

thì thầm, nói thầm
Thì thầm bí mật với chị gái của mình.
parler ou exprimer quelque chose en haussant la voix

hét, la lớn
Tôi đã phải hét lên để được nghe thấy trong đám đông.
toucher quelque chose avec les mains pour examiner ou sentir

sờ nắn, cảm nhận
Anh ấy sờ túi để tìm chìa khóa của mình.
toucher doucement pour explorer ou examiner

sờ nhẹ, chạm nhẹ để khám
Cô ấy sờ nhẹ trái cây để chọn những quả tốt nhất.
qui manque de saveur ou de goût

nhạt nhẽo, vô vị
Rượu vang hơi nhạt nhẽo tối nay.
goûter lentement et avec plaisir pour apprécier un goût

thưởng thức, tận hưởng
Chúng tôi thưởng thức món tráng miệng một cách chậm rãi.
qui dégage une odeur très désagréable

hôi thối, hôi hám
Một mùi hôi thối bốc ra từ thùng rác.
qui dégage une odeur agréable ou parfumée

thơm, có mùi thơm
Trà thơm lấp đầy căn phòng bằng một mùi hương dễ chịu.
