Trình độ B2 - Lừa Dối và Gây Hiểu Lầm
Học từ vựng tiếng Đức về sự lừa dối, nói dối, thao túng, thông tin sai lệch và hành vi gây hiểu lầm. Những từ trình độ B2 này giúp bạn mô tả những tình huống mà con người cố ý tạo ra ấn tượng sai lệch.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Eine Verpackung, die den Inhalt größer oder wertvoller erscheinen lässt als er ist

bao bì lừa dối, đóng gói lừa đảo
Các nhà bảo vệ người tiêu dùng cảnh báo về những bao bì gây hiểu lầm như vậy.
Neugier, Interesse oder Begierde wecken

cám dỗ, thu hút
Mùi thơm của bánh mì tươi luôn kích thích tôi mua nó.
Das absichtliche Täuschen oder Verwirren

sự dẫn dắt sai lầm, sự lừa dối
Sự đánh lừa trong chính trị thật không may lại phổ biến.
Eine falsche Handlung, um Geld oder Vorteile zu bekommen. Es ist verboten

gian lận, lừa đảo
Cảnh sát đang điều tra vụ gian lận.
Das gezielte Beeinflussen oder Verändern von etwas

sự thao túng
Sự thao túng bầu cử là một vấn đề nghiêm trọng.
Ein falscher Eindruck oder Schein

ảo tưởng, ảo giác
Ảo ảnh đã nhanh chóng tan vỡ.
Falsche Angaben auf einem Produktetikett

gian lận nhãn mác, dán nhãn gây hiểu lầm
Siêu thị chiến đấu chống lại gian lận nhãn mác.
Eine Person, die betrügt oder täuscht

kẻ lừa đảo, kẻ gian lận
Kẻ lừa đảo đã bị cảnh sát bắt giữ.
Jemand, der sich verstellt und täuscht

kẻ lừa đảo, kẻ mạo danh
Kẻ lừa đảo đã lừa dối nhiều người.
Jemanden absichtlich falsch informieren

lừa dối, đánh lừa
Cô ấy đánh lừa bạn bè của mình bằng một lời nói dối.
Etwas absichtlich zu seinem Vorteil steuern oder verändern

thao túng
Cô ấy đã thao túng kết quả để có lợi cho mình.
Etwas so tun, als ob es wahr wäre

giả vờ
Bạn không nên giả vờ cảm xúc.
Etwas unecht machen, um zu täuschen

làm giả, giả mạo
Cảnh sát tìm thấy tiền giả.
Kleine oder harmlose Lügen erzählen

nói dối, bịa chuyện
Anh ấy thường xuyên nói dối, nhưng không ai coi trọng điều đó.
Täuschend oder nicht echt

lừa dối, giả tạo
Quảng cáo lừa dối dụ dỗ khách hàng.
Schlau und hinterlistig

xảo quyệt, gian xảo
Những người xảo quyệt có thể khó hiểu.
Das absichtliche Lügen unter Eid

tội khai man, tội thề gian
Nhân chứng không phạm tội khai man.
Täuschung, um jemanden zu betrügen

lừa đảo, gian lận
Anh ấy đã nhanh chóng nhận ra và báo cáo Bauernfängerei.
Das Verbergen der wahren Gefühle oder Absichten

sự giả vờ, sự che giấu
Sự che giấu trong nhà hát đã gây ấn tượng với khán giả.
Das Anlocken oder Verlocken zu etwas Verbotenem oder Unvernünftigem

sự cám dỗ, sự quyến rũ
Đôi khi, sự cám dỗ khó cưỡng lại.
Falsches Verhalten, das Ehrlichkeit oder Gefühle nur vortäuscht

sự đạo đức giả, sự giả tạo
Sự giả dối trong giọng nói của cô ấy khiến anh ấy tức giận.
So tun, als wäre man ehrlich oder gut, obwohl man es nicht ist

đạo đức giả, giả tạo
Cô ấy phản ứng với sự phẫn nộ đạo đức giả, mặc dù chính cô ấy có lỗi.
