Goethe-Zertifikat C1 - Thời gian và tính thời sự
Học từ vựng tiếng Đức phân biệt về thời gian, hiện tại, tính thời sự và sự phân loại thời gian, đồng thời mô tả ở trình độ C1 các diễn biến, sự kiện và ý nghĩa của chúng trong bối cảnh lịch sử hoặc đương đại.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Die historische Epoche nach dem Mittelalter, Beginn der Moderne

thời kỳ hiện đại, kỷ nguyên hiện đại
Thời kỳ cận đại đã mang lại những thay đổi quan trọng trong chính trị và xã hội.
den Anforderungen und Vorstellungen der heutigen Zeit entsprechend

hiện đại, phù hợp với thời đại
bis jetzt gewesen oder vorhanden

trước đây
bis jetzt oder bis zu diesem Zeitpunkt

cho đến nay
In diesem Moment oder kurz davor geschehene Handlung oder Ereignis

vừa mới, ngay lúc này
Cuộc họp vừa mới bắt đầu.
direkt und ohne Zwischenstufe

trực tiếp
Eigenschaft, direkt, unvermittelt oder ohne Abstand zu sein

tính trực tiếp, sự tức thời
In der Zwischenzeit

trong khi đó, trong lúc đó
Anh ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi, trong khi đó anh ấy nghe nhạc.
Mehrere Vorgänge oder Handlungen, die zeitgleich ablaufen

đồng thời, cùng lúc
Truyền dữ liệu đồng thời làm tăng hiệu quả.
in der vergangenen Zwischenzeit geschehen

tạm thời
In naher Zukunft

sắp tới, trong thời gian tới
Demnächst sẽ diễn ra một sự kiện lớn.
Etwas, das in der Zukunft liegt oder geschehen wird

tương lai, sắp tới
Các bản cập nhật phần mềm trong tương lai nên an toàn hơn.
im Voraus erkennbar oder erwartbar

có thể thấy trước, có thể dự đoán được
Vor Ablauf einer bestimmten Zeit

trong vòng
Dự án sẽ được nộp trong tuần.
Zeitspanne, in der jemand auf etwas warten muss

thời gian chờ đợi, chờ đợi, -
Zeit, in der ein Betrieb besonders stark ausgelastet ist

giờ cao điểm, thời gian cao điểm
Die Zeit zwischen Mittag und Abend

buổi chiều, buổi chiều
Cô ấy đi dạo vào buổi chiều.
Zeit zwischen zwei Zuständen oder Lebensabschnitten

giai đoạn chuyển tiếp, thời kỳ quá độ
Alter, in dem jemand gewöhnlich in den Ruhestand tritt

tuổi nghỉ hưu
durch eine hohe Geschwindigkeit bei der Fortbewegung gekennzeichnet

nhanh, mau
unverzüglich oder unmittelbar als Reaktion auf etwas erfolgend

nhanh chóng, ngay lập tức
von Zeit zu Zeit, aber nicht ständig

đôi khi
manchmal, aber nicht regelmäßig

thỉnh thoảng, đôi khi
Regelmäßig pro Monat stattfindend oder gemacht

hàng tháng
Anh ấy đọc một tạp chí hàng tháng.
das ganze Jahr über bestehend, verfügbar oder vorkommend

quanh năm, suốt năm
Auf einen längeren Zeitraum ausgelegt oder wirkend

dài hạn, lâu dài
Anh ấy đã ký hợp đồng thuê dài hạn.
ein ganzes Leben lang dauernd oder geltend

suốt đời, trọn đời
mehrere oder viele Hundert Jahre dauernd

kéo dài nhiều thế kỷ, trăm năm
