tham dự
Anh ấy tham dự nhà thờ mỗi Chủ nhật cùng gia đình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
tham dự
Anh ấy tham dự nhà thờ mỗi Chủ nhật cùng gia đình.
chương trình giảng dạy
Trường đại học đã sửa đổi chương trình giảng dạy của mình để kết hợp nhiều trải nghiệm học tập thực hành và thực tập trong ngành hơn.
giáo dục
Giáo dục là chìa khóa để mở ra cơ hội phát triển cá nhân và nghề nghiệp.
bài luận
Bài luận của anh ấy về công bằng xã hội đã giành giải nhất trong cuộc thi.
điểm
Trong hệ thống chấm điểm, A+ là điểm cao nhất mà một học sinh có thể đạt được.
a principle or standard that ordinarily governs behavior or conduct
kỹ năng
Kỹ năng mã hóa của anh ấy đã cho phép anh ấy phát triển các ứng dụng phần mềm sáng tạo.
bài giảng
Cô ấy đã tham dự một bài giảng về lịch sử châu Âu hiện đại.
chủ đề
Cô ấy đã chọn một chủ đề thú vị cho bài nghiên cứu của mình về biến đổi khí hậu.
nghiên cứu
Nhà khoa học đã tiến hành nghiên cứu sâu rộng về tác động của biến đổi khí hậu.
gia sư
Gia sư đã giúp học sinh chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh đại học.
tốt nghiệp
Họ đã tốt nghiệp đại học với bằng kỹ sư.
bằng cấp
Anh ấy tự hào trưng bày bằng thạc sĩ kỹ thuật trên tường văn phòng của mình.
ôn tập
Cô ấy cần ôn tập cho bài kiểm tra toán ngày mai.
đỗ
Anh ấy vẫn chưa đậu bài kiểm tra lái xe.
to concentrate or focus on a particular task or subject
to create or choose a course of action from various options after considering the available information and potential consequences
to perform an action that is incorrect or unintended, often resulting in an error or oversight
to write down or record information, typically in a brief or concise form, to remember it or refer to it later
to complete tasks given by teachers or instructors
to record or write down something for the purpose of remembering it or referring to it later
to complete a course of study at a university or college to earn a degree
bỏ lỡ
Họ đã bỏ lỡ buổi hòa nhạc vì không thể mua vé kịp thời.
viết sáng tạo
Nhiều cuốn sách nổi tiếng bắt đầu như những dự án viết sáng tạo đơn giản.
bằng tốt nghiệp
Các sinh viên tốt nghiệp đã nhận được bằng tốt nghiệp của họ trong buổi lễ tốt nghiệp.
vắng mặt
Vui lòng gọi văn phòng nếu bạn sẽ vắng mặt tại nơi làm việc hôm nay.
số học
Anh ấy xuất sắc trong số học và nhanh chóng thành thạo các kỹ thuật tính nhẩm.
chứng chỉ
Anh ấy đóng khung chứng chỉ của mình và treo nó trên tường văn phòng.
kinh tế học
Kinh tế học nghiên cứu cách mọi người đưa ra lựa chọn với nguồn lực hạn chế.
đăng ký
Bạn cần phải đăng ký tại văn phòng trường đại học trước khi tham gia lớp học.
trung học
Chính phủ gần đây đã công bố kế hoạch cải thiện cơ sở vật chất tại các trường trung học.
a written essay or piece, often created as a school or academic assignment
trường tiểu học
Tất cả con cái của họ đều học tại trường tiểu học địa phương ngay dưới phố.