thuốc giảm đau
Sau ca phẫu thuật, cô ấy được cho uống thuốc giảm đau để làm dịu sự khó chịu sau phẫu thuật.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về sức khỏe, như "lành tính", "hóa xương", "hấp thụ", v.v., cần thiết cho kỳ thi GRE.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thuốc giảm đau
Sau ca phẫu thuật, cô ấy được cho uống thuốc giảm đau để làm dịu sự khó chịu sau phẫu thuật.
lành tính
Bác sĩ đảm bảo với anh ấy rằng cục u trên da là lành tính và không cần điều trị.
làm kiệt sức
Căn bệnh kéo dài đã làm kiệt sức anh ấy, khiến ngay cả những nhiệm vụ đơn giản cũng trở nên quá sức.
khó chữa
Tình trạng của bệnh nhân được coi là khó chữa, không có phương pháp điều trị hiện tại nào cho thấy sự cải thiện đáng kể.
to weaken or deteriorate, often due to neglect, illness, or sorrow
sự mệt mỏi
Thuốc gây ra sự mệt mỏi tạm thời, khiến cô ấy khó có thể tỉnh táo trong ngày.
giảm nhẹ
Những nỗ lực đang diễn ra hiện đang giảm thiểu thiệt hại môi trường do hoạt động công nghiệp gây ra.
hóa xương
Khi đứa trẻ lớn lên, những điểm mềm trong hộp sọ của chúng sẽ dần dần hóa xương.
thuốc tiên
Phương thuốc thảo dược được quảng cáo là một thần dược, nhưng hiệu quả của nó vẫn chưa được chứng minh.
bệnh lý
Kiểm tra bệnh lý mẫu mô đã xác nhận sự hiện diện của tế bào ung thư.
bùng phát trở lại
Bệnh có thể tái phát nếu điều trị không được tiếp tục theo chỉ định.
lành mạnh
Spa tự hào có môi trường lành mạnh, với khung cảnh thanh bình và suối nước nóng tự nhiên được cho là có đặc tính chữa bệnh.
gây buồn ngủ
Thuốc có tác dụng gây ngủ, khiến anh ấy khó có thể tỉnh táo vào ban ngày.
tiết chế
Cô ấy đã thực hành sự tiết chế bằng cách chọn các lựa chọn không cồn tại các buổi tụ họp xã hội.
trạng thái uể oải
Trong mùa lạnh, nhiều loài động vật rơi vào trạng thái ngủ đông để sống sót qua sự thiếu hụt thức ăn.
có khuynh hướng
Cô ấy có khuynh hướng mắc bệnh tiểu đường do di truyền và các yếu tố lối sống.
làm thỏa mãn
Kỳ nghỉ xa hoa nhằm thỏa mãn niềm khao khát phiêu lưu và thư giãn của họ.
thưởng thức
Ngay bây giờ, tôi đang thưởng thức hơi ấm của cà phê vừa mới pha.