du lịch
Gia đình tôi và tôi thường đi du lịch bằng ô tô để thăm người thân ở nông thôn.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 8B trong sách giáo trình English File Advanced, chẳng hạn như "hoành tráng", "đẹp như tranh vẽ", "sến sẩm", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
du lịch
Gia đình tôi và tôi thường đi du lịch bằng ô tô để thăm người thân ở nông thôn.
du lịch
Vẻ đẹp tự nhiên của hòn đảo khiến nó trở thành điểm nóng cho du lịch.
hùng vĩ
Anh ấy cảm thấy sự hiện diện hùng vĩ của giáo sư đáng sợ trong buổi giảng.
ngoạn mục
Đứng trên bờ vực, chúng tôi được chào đón bằng một khung cảnh ngoạn mục của đại dương rộng lớn trải dài trước mặt.
biểu tượng
Tượng Nữ thần Tự do biểu tượng là biểu tượng của tự do và dân chủ.
sôi động
Quán cà phê luôn sôi động, đầy ắp tiếng người nói chuyện và cười đùa.
in a place that is very far from where people usually go to
đẹp như tranh
Ngôi làng đẹp như tranh vẽ nằm trong thung lũng giống như một thứ gì đó từ trong truyện cổ tích.
xa xôi
Họ sống trong một căn nhà gỗ xa xôi trong rừng, xa nền văn minh.
nguyên vẹn
Vùng nông thôn nguyên sơ là một lối thoát hoàn hảo khỏi thành phố ồn ào.
nhàm chán
Thái độ nhạt nhẽo của anh ấy khiến việc có một cuộc trò chuyện hấp dẫn với anh ấy trở nên khó khăn.
làm quá tải
Xe buýt trong giờ cao điểm thường quá tải, dẫn đến sự khó chịu cho hành khách.
đánh giá quá cao
Anh ấy có xu hướng đánh giá quá cao khả năng của chính mình, điều này đôi khi dẫn đến sai lầm.
đắt đỏ
Mẫu điện thoại thông minh mới nhất rất phổ biến, nhưng nó khá đắt.
xiêu vẹo
Họ quyết định không mua ngôi nhà đổ nát vì tình trạng xuống cấp của nó.
sến
Trang phục lòe loẹt của người nổi tiếng đã nhận chỉ trích vì quá lòe loẹt và gây chú ý.
du lịch
Họ thích khám phá những viên ngọc ẩn hơn là đến thăm những điểm du lịch thông thường.
thư giãn
Bãi biển là nơi yêu thích của tôi để thư giãn và nghỉ ngơi.
mở rộng
Các công nhân xây dựng đang mở rộng con đường để cải thiện lưu lượng giao thông.
trốn thoát
Các tù nhân đã cố gắng trốn thoát trong sự hỗn loạn của cuộc bạo động.
đi
Anh ấy đi vào bếp để chuẩn bị bữa tối cho gia đình.
tiếp tục
Cô ấy không để những lần gián đoạn làm mình phân tâm và chỉ đơn giản là tiếp tục bài thuyết trình của mình.
đánh
Võ sĩ đấm đối thủ của mình bằng một cú đấm mạnh mẽ.
hoãn lại
Cô ấy đã hoãn kỳ nghỉ của mình vì những cam kết công việc bất ngờ.
sạc lại
mẫu
Một mẫu đất đã được lấy để kiểm tra mức độ dinh dưỡng.
khởi hành
Gia đình khởi hành đi nghỉ ở vùng núi, tràn đầy phấn khích.
thấm nhuần
Du khách háo hức hấp thụ nền văn hóa sôi động trong chuyến thăm thành phố nước ngoài.
lang thang
Tôi lang thang qua những con phố chật hẹp, tận hưởng cảnh vật và âm thanh của thành phố.
hỏng
Chúng tôi phải vứt đi những thức ăn thừa hỏng từ bữa tiệc.