pattern

Sách Top Notch 3B - Đơn vị 6 - Bài 3

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 - Bài 3 trong sách giáo trình Top Notch 3B, như "trình độ", "kiến thức", "kỹ năng", v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Top Notch 3B
qualification
qualification
[Danh từ]

a skill or personal quality that makes someone suitable for a particular job or activity

kỹ năng, trình độ chuyên môn

kỹ năng, trình độ chuyên môn

Ex: His leadership qualifications made him the perfect candidate for the role of team manager. 

Trình độ lãnh đạo của anh ấy đã khiến anh ấy trở thành ứng viên hoàn hảo cho vai trò quản lý nhóm.

work
work
[Danh từ]

something that we do regularly to earn money

công việc, việc làm

công việc, việc làm

Ex: He's looking for part-time work to supplement his income. 

Anh ấy đang tìm kiếm công việc bán thời gian để bổ sung thu nhập.

study
study
[Danh từ]

a detailed and careful consideration and examination

nghiên cứu, khảo sát

nghiên cứu, khảo sát

Ex: Her study of ancient civilizations revealed fascinating insights into their cultures and daily lives. 

Nghiên cứu của cô về các nền văn minh cổ đại đã tiết lộ những hiểu biết hấp dẫn về văn hóa và cuộc sống hàng ngày của họ.

talent
talent
[Danh từ]

an ability that a person naturally has in doing something well

tài năng, năng khiếu

tài năng, năng khiếu

Ex: The singer's remarkable talent for hitting high notes amazed the audience. 

Tài năng đáng chú ý của ca sĩ trong việc hát những nốt cao đã làm khán giả kinh ngạc.

skill
skill
[Danh từ]

an ability to do something well, especially after training

kỹ năng, tài năng

kỹ năng, tài năng

Ex: The chef's skill in culinary arts resulted in mouthwatering dishes. 

Kỹ năng của đầu bếp trong nghệ thuật ẩm thực đã tạo ra những món ăn ngon miệng.

experience
experience
[Danh từ]

the skill and knowledge we gain from doing, feeling, or seeing things

kinh nghiệm

kinh nghiệm

Ex: Traveling to different countries broadens one's cultural experiences. 

Du lịch đến các quốc gia khác nhau mở rộng trải nghiệm văn hóa của một người.

knowledge
knowledge
[Danh từ]

an understanding of or information about a subject after studying and experiencing it

kiến thức,  tri thức

kiến thức, tri thức

Ex: Her knowledge of physics helped her solve complex problems in her research. 

Kiến thức về vật lý của cô ấy đã giúp cô ấy giải quyết những vấn đề phức tạp trong nghiên cứu.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek