năng lượng
Sau buổi hòa nhạc, anh ấy đã cạn kiệt năng lượng.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 10 - Bài 4 trong sách giáo trình Top Notch 3B, như "ô nhiễm", "biến đổi khí hậu", "môi trường", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
năng lượng
Sau buổi hòa nhạc, anh ấy đã cạn kiệt năng lượng.
môi trường
Rác thải nhựa là một vấn đề nghiêm trọng đối với môi trường của chúng ta.
ô nhiễm
Ô nhiễm không khí từ các nhà máy gần đó đã làm cho chất lượng không khí của thành phố xuống mức nguy hiểm.
biến đổi khí hậu
Biến đổi khí hậu đang gây ra những thay đổi trong thực hành nông nghiệp.
năng lượng
Các kỹ sư đang phát triển những cách mới để tạo ra năng lượng từ các nguồn tái tạo.
có thể gia hạn
Năng lượng mặt trời là một nguồn tài nguyên tái tạo có thể được sử dụng vô hạn.
hiệu quả
Sử dụng phương tiện công cộng hiệu quả hơn so với lái xe ô tô, đặc biệt là ở những khu vực đông đúc.
tăng lên
Lợi nhuận của công ty đã tăng đều đặn trong vài quý gần đây.
sự tăng lên
Đã có một sự tăng đáng kể trong chi phí sinh hoạt.
giảm
Nhu cầu về sản phẩm đã giảm sau khi phát hành ban đầu.
the act of reducing or making something smaller