to officially cancel a law, regulation, or policy, making it no longer valid or in effect

bãi bỏ, hủy bỏ
Quốc hội đã bỏ phiếu để bãi bỏ các hạn chế về tự do ngôn luận.
to push away or cause something or someone to retreat or withdraw

đẩy lùi, xua đuổi
Những cơn gió mạnh đã đẩy lùi khinh khí cầu, khiến nó trôi dạt khỏi con đường dự định.
a feeling of remorse or regret for past wrongs

sự hối hận, sự ăn năn
Linh mục đã nói về tầm quan trọng của sự hối hận trên con đường đến sự cứu rỗi.
feeling regret or guilt for one's wrongdoing or sin

ăn năn, hối hận
Học sinh có vẻ mặt hối hận khi thừa nhận đã gian lận trong kỳ thi.
to organize items in a specific order to make them more convenient, accessible, or understandable

sắp xếp, bố trí
a mutual understanding or agreement established between people

sự sắp xếp, thỏa thuận
diverging from established norms

dị giáo, không chính thống
Các học giả chỉ trích cách diễn giải dị giáo của cô về các văn bản cổ xưa là quá xa rời với bình luận được chấp nhận.
the practice of holding and expressing beliefs that differ from established or conventional norms

dị giáo, bất đồng chính kiến
Lễ hội văn hóa đã tôn vinh sự dị giáo của các truyền thống khác nhau, thách thức các câu chuyện chủ đạo.
the quality of being varied or diverse in elements or parts

tính không đồng nhất
Phòng trưng bày nổi tiếng với sự đa dạng của các triển lãm, từ các tác phẩm điêu khắc đương đại đến các bức tranh cổ điển.
composed of a wide range of different things or people

không đồng nhất
Lớp học có tính không đồng nhất, với học sinh ở các độ tuổi và khả năng khác nhau.
to forcibly put an end to a protest, rebellion, or other organized activity
the act of preventing the publication or distribution of written material, often due to its content

đàn áp, kiểm duyệt
Tác giả đã chuyển đến một quốc gia khác để tránh sự đàn áp cuốn sách sắp xuất bản của mình.
to request something in an annoyingly persistent way

quấy rầy, làm phiền
Mặc dù tôi từ chối nhiều lần, anh ta vẫn tiếp tục làm phiền tôi để vay tiền.
characterized by persistent and pressing demands or pleas

phiền phức, nài nỉ
Nhóm đã phải đối mặt với những yêu cầu liên tục từ phía khách hàng, người này luôn đòi hỏi cập nhật thường xuyên.
the process of becoming no longer used or no longer effective

lỗi thời, sự lạc hậu
Băng VHS rơi vào tình trạng lỗi thời với sự trỗi dậy của DVD và phát trực tuyến.
outdated and gone out of style, often replaced by more current trends or advancements

lỗi thời, cổ hủ
Một số phương pháp canh tác truyền thống được coi là lỗi thời với sự ra đời của công nghệ hiện đại.
