sản phẩm sữa
Trang trại bán các sản phẩm sữa tươi, bao gồm sữa chua và kem hữu cơ.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 10 Bài học C - Phần 1 trong sách giáo khoa Four Corners 2, như "sữa", "treo", "hàu", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
sản phẩm sữa
Trang trại bán các sản phẩm sữa tươi, bao gồm sữa chua và kem hữu cơ.
hải sản
Anh ấy thích thưởng thức hải sản tươi sống tại nhà hàng ven biển, lựa chọn từ nhiều loại cá và động vật có vỏ.
trái cây
Anh ấy làm một ly sinh tố với hỗn hợp trái cây đông lạnh.
rau
Những xiên rau nướng là món khai vị được ưa chuộng tại các buổi tiệc nướng mùa hè.
đồ uống
Đồ uống yêu thích của anh ấy là nước cam vắt tươi.
phô mai xanh
Tôi yêu thích sự kết hợp giữa phô mai xanh và lê trong món salad.
chà là
Cô ấy thêm chà là băm nhỏ vào bột yến mạch buổi sáng để có chất làm ngọt tự nhiên và lành mạnh.
hàu
Cô ấy tìm thấy một viên ngọc trai đẹp bên trong con hàu mà cô ấy đang ăn ở bãi biển.
chuối lá
Chuối plantain là một loại lương thực chính trong nhiều món ăn Caribe.
rong biển
Rong biển có thể được nghiền thành bột và sử dụng như một loại gia vị để tăng thêm độ đậm đà cho món ăn.
treo
Anh ấy treo áo khoác của mình lên móc ở cửa trước khi vào nhà.
có
Anh ấy có bằng cử nhân Khoa học Máy tính.
nghe
Cô ấy nghe thấy điện thoại reo và đi trả lời.
cầm
Là đội trưởng, cô ấy tự hào cầm chiếc cúp vô địch.
biết
Anh ấy biết rằng mình đã phạm sai lầm và xin lỗi vì điều đó.
rời đi
Cô ấy quyết định rời bữa tiệc vì nó quá đông.
mất
Thị trấn đã mất điện trong thời gian cúp điện.
làm
Các học sinh sẽ làm một mô hình hệ mặt trời cho hội chợ khoa học.
gặp gỡ
Cô ấy đề nghị gặp nhau ở thư viện để học cùng nhau.
trả
Bạn có thể trả tiền cho người trông trẻ khi chúng ta về nhà không?
lái
Những người bạn đang đạp xe trong công viên.
chạy
Tôi phải chạy để đảm bảo không bị lỡ chuyến tàu.
nói
Cô ấy nói rằng cô ấy cần một chút không gian để suy nghĩ.
bán
Anh ấy đã bán chiếc điện thoại thông minh cũ của mình cho bạn mình với giá hợp lý.
gửi
Bạn có thể gửi bưu kiện đến địa chỉ nhà tôi thay vì văn phòng không?