to cause someone to feel anxious, overwhelmed, or under pressure, often due to excessive demands or expectations
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 12 - 12A trong sách giáo trình Face2Face Upper-Intermediate, như "bug", "trendy", "hassle", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
to cause someone to feel anxious, overwhelmed, or under pressure, often due to excessive demands or expectations
gắn thiết bị nghe lén
Cơ quan thực thi pháp luật quyết định gắn thiết bị nghe lén vào điện thoại của nghi phạm để theo dõi các hoạt động tội phạm tiềm ẩn.
điên
Anh ấy làm những điều điên rồ như bơi trong hồ giữa mùa đông.
ghé qua
Họ ghé qua bảo tàng vì có chút thời gian rảnh.
làm hỏng
Họ làm hỏng lịch trình bằng cách đặt lịch hẹn trùng.
thư giãn
Bãi biển là nơi yêu thích của tôi để thư giãn và nghỉ ngơi.
tivi
Anh ấy dành cả buổi tối thư giãn trước tivi.
bảng
Họ đề nghị bán chiếc xe đạp cũ với giá năm mươi bảng, có vẻ là một thỏa thuận công bằng.
hợp thời trang
Anh ấy thích mua sắm ở các cửa hàng thời thượng để giữ cho tủ quần áo của mình luôn tươi mới.
khá
Cô ấy khá chắc chắn rằng mình đã để chìa khóa trên bàn bếp.
thích
Tôi không thích ý tưởng làm việc muộn vào thứ Sáu.
anh chàng
Anh chàng đó đằng kia là gia sư toán của tôi.
tranh cãi
Anh ấy đã có tranh cãi với chủ nhà về việc tăng tiền thuê nhà.