Sách Face2face - Trung cấp cao - Đơn vị 12 - 12A

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 12 - 12A trong sách giáo trình Face2Face Upper-Intermediate, như "bug", "trendy", "hassle", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Face2face - Trung cấp cao
اجرا کردن

to cause someone to feel anxious, overwhelmed, or under pressure, often due to excessive demands or expectations

Ex:
to bug [Động từ]
اجرا کردن

gắn thiết bị nghe lén

Ex: Law enforcement decided to bug the suspect 's phone to monitor potential criminal activities .

Cơ quan thực thi pháp luật quyết định gắn thiết bị nghe lén vào điện thoại của nghi phạm để theo dõi các hoạt động tội phạm tiềm ẩn.

crazy [Tính từ]
اجرا کردن

điên

Ex: He does crazy things like swimming in the lake in the middle of winter .

Anh ấy làm những điều điên rồ như bơi trong hồ giữa mùa đông.

to chuck out [Động từ]
اجرا کردن

đuổi ra

Ex:

Giáo viên phải đuổi học sinh gây rối ra khỏi lớp.

to hang on [Động từ]
اجرا کردن

chờ

Ex: Can you hang on for a moment ?

Bạn có thể đợi một chút không?

to pop into [Động từ]
اجرا کردن

ghé qua

Ex: They popped into the museum since they had some spare time .

Họ ghé qua bảo tàng vì có chút thời gian rảnh.

to mess up [Động từ]
اجرا کردن

làm hỏng

Ex: They messed up the schedule by double-booking appointments .

Họ làm hỏng lịch trình bằng cách đặt lịch hẹn trùng.

to chill out [Động từ]
اجرا کردن

thư giãn

Ex: The beach is my favorite spot to chill out and unwind .

Bãi biển là nơi yêu thích của tôi để thư giãn và nghỉ ngơi.

telly [Danh từ]
اجرا کردن

tivi

Ex: He spent the evening relaxing in front of the telly .

Anh ấy dành cả buổi tối thư giãn trước tivi.

quid [Danh từ]
اجرا کردن

bảng

Ex: They offered to sell the old bike for fifty quid , which seemed like a fair deal .

Họ đề nghị bán chiếc xe đạp cũ với giá năm mươi bảng, có vẻ là một thỏa thuận công bằng.

trendy [Tính từ]
اجرا کردن

hợp thời trang

Ex: He likes to shop at trendy boutiques to keep his wardrobe fresh .

Anh ấy thích mua sắm ở các cửa hàng thời thượng để giữ cho tủ quần áo của mình luôn tươi mới.

mate [Danh từ]
اجرا کردن

bạn

Ex:

Anh ấy đã đến quán rượu với bạn bè sau giờ làm.

pretty [Trạng từ]
اجرا کردن

khá

Ex: She 's pretty sure she left her keys on the kitchen counter .

Cô ấy khá chắc chắn rằng mình đã để chìa khóa trên bàn bếp.

to fancy [Động từ]
اجرا کردن

thích

Ex: I do n't fancy the idea of working late on a Friday .

Tôi không thích ý tưởng làm việc muộn vào thứ Sáu.

guy [Danh từ]
اجرا کردن

anh chàng

Ex: That guy over there is my math tutor .

Anh chàng đó đằng kia là gia sư toán của tôi.

hassle [Danh từ]
اجرا کردن

tranh cãi

Ex: He had a hassle with his landlord about the rent increase .

Anh ấy đã có tranh cãi với chủ nhà về việc tăng tiền thuê nhà.