pattern

Sách Face2face - Trung cấp cao - Đơn vị 12 - 12A

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 12 - 12A trong sách giáo trình Face2Face Upper-Intermediate, như "bug", "trendy", "hassle", v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Face2face - Upper-intermediate
to [stress] {sb} out

to cause someone to feel anxious, overwhelmed, or under pressure, often due to excessive demands or expectations

Ex: Planning the wedding stressed them out more than they expected.
to bug
to bug
[Động từ]

to hide a small microphone in a place or device in order to secretly listen to or record someone's conversations

gắn thiết bị nghe lén, nghe lén

gắn thiết bị nghe lén, nghe lén

Ex: Private investigators were hired to bug the office , hoping to uncover any corporate espionage .

Các điều tra viên tư nhân đã được thuê để nghe lén văn phòng, hy vọng phát hiện bất kỳ hành vi gián điệp công ty nào.

crazy
crazy
[Tính từ]

extremely foolish or absurd in a way that seems insane

điên, khùng

điên, khùng

Ex: It ’s crazy to spend that much money on a pair of shoes .

Thật điên rồ khi chi nhiều tiền như vậy cho một đôi giày.

to chuck out
to chuck out
[Động từ]

to make someone leave a place against their will

đuổi ra, tống cổ

đuổi ra, tống cổ

Ex: They had no choice but to chuck out the rowdy guests from the party .

Họ không có lựa chọn nào khác ngoài việc đuổi những vị khách ồn ào ra khỏi bữa tiệc.

to hang on
to hang on
[Động từ]

to ask someone to wait briefly or pause for a moment

chờ, đợi

chờ, đợi

Ex: He told his team to hang on while he reviewed the final details of the project .

Anh ấy nói với nhóm của mình chờ một chút trong khi anh ấy xem xét các chi tiết cuối cùng của dự án.

to pop into
to pop into
[Động từ]

to briefly visit a place, often without prior planning or notice

ghé qua, ghé vào

ghé qua, ghé vào

Ex: She popped into the office to pick up a few documents .

Cô ấy ghé qua văn phòng để lấy một vài tài liệu.

to mess up
to mess up
[Động từ]

to make a mistake or error, causing a situation or task to become disorganized, confused, or unsuccessful

làm hỏng, mắc lỗi

làm hỏng, mắc lỗi

Ex: I accidentally used salt instead of sugar and completely messed up the cake recipe .

Tôi vô tình dùng muối thay vì đường và hoàn toàn làm hỏng công thức làm bánh.

to chill out
to chill out
[Động từ]

to relax and take a break especially when feeling stressed or upset

thư giãn, nghỉ ngơi

thư giãn, nghỉ ngơi

Ex: The therapist suggested a few techniques to help chill out your mind .

Nhà trị liệu đã đề xuất một vài kỹ thuật để giúp thư giãn tâm trí của bạn.

telly
telly
[Danh từ]

used to refer to a television set

tivi, truyền hình

tivi, truyền hình

Ex: I watched a great documentary on the telly last night .

Tối qua tôi đã xem một bộ phim tài liệu tuyệt vời trên tivi.

quid
quid
[Danh từ]

the currency of the United Kingdom, equivalent to one hundred pence

bảng, bảng Anh

bảng, bảng Anh

Ex: The concert tickets cost a hundred quid each , but the experience was well worth it .

Vé xem hòa nhạc có giá một trăm bảng mỗi vé, nhưng trải nghiệm hoàn toàn xứng đáng.

trendy
trendy
[Tính từ]

influenced by the latest or popular styles

hợp thời trang, thịnh hành

hợp thời trang, thịnh hành

Ex: Trendy restaurants often feature innovative fusion cuisine .

Các nhà hàng thời thượng thường có ẩm thực fusion sáng tạo.

mate
mate
[Danh từ]

a friend, especially of the same gender

bạn, anh bạn

bạn, anh bạn

Ex: She had a long chat with her old mate from school .

Cô ấy đã có một cuộc trò chuyện dài với bạn cũ từ thời đi học.

pretty
pretty
[Trạng từ]

to a degree that is high but not very high

khá, tương đối

khá, tương đối

Ex: I was pretty impressed by his quick thinking under pressure .

Tôi khá ấn tượng với khả năng suy nghĩ nhanh của anh ấy dưới áp lực.

to fancy
to fancy
[Động từ]

to like or want someone or something

thích, muốn

thích, muốn

Ex: I fancy a cup of coffee right now .

Tôi thích một tách cà phê ngay bây giờ.

guy
guy
[Danh từ]

a person, typically a male

anh chàng, người đàn ông

anh chàng, người đàn ông

Ex: She met a nice guy at the coffee shop and they talked for hours .

Cô ấy gặp một chàng trai tử tế tại quán cà phê và họ đã nói chuyện hàng giờ.

hassle
hassle
[Danh từ]

a dispute or disagreement between people

tranh cãi, xung đột

tranh cãi, xung đột

Ex: The hassle over the contract delayed the project for weeks .

Tranh cãi về hợp đồng đã làm chậm dự án trong nhiều tuần.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek