động vật học
Khoa động vật học tại trường đại học tiến hành nghiên cứu về một loạt các loài động vật.
Ở đây bạn sẽ học một số từ liên quan đến cấp bậc phân loại trong tiếng Anh như "phân lớp", "ngành" và "loài".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
động vật học
Khoa động vật học tại trường đại học tiến hành nghiên cứu về một loạt các loài động vật.
hệ thống cấp bậc
Thứ bậc xã hội trong các bộ phim về trường trung học thường được phóng đại nhưng phản ánh một số động lực thực tế.
(in biology) a grouping of organisms that forms a subdivision of a larger category
giống
Nông dân thường trồng các giống táo khác nhau để tạo ra hương vị và kết cấu đa dạng.
a subgroup within a species marked by minor, nonessential variations
vùng địa sinh học
Các rạn san hô tạo thành một vương quốc độc đáo của đa dạng sinh học biển.
the highest rank in the biological classification system, above the kingdom, grouping organisms by molecular and structural traits
the highest taxonomic category used to classify living organisms, above phylum
chi
Trong nghiên cứu của mình, nhà sinh vật học đã phát hiện ra một loài mới trong chi Canis, bao gồm sói và chó nhà.
loài
Voi châu Phi và voi châu Á là hai loài voi khác nhau.
đặc điểm
Trung thực là một trong những đặc điểm đáng ngưỡng mộ nhất của cô ấy.