extremely light, delicate, and often see-through

trong suốt, mỏng manh
Trang phục trong suốt của nữ diễn viên ba lê làm nổi bật những chuyển động duyên dáng của cô ấy trên sân khấu.
a harsh and severe criticism or verbal attack that is aimed toward a person or thing

bài chỉ trích nặng nề, lời công kích gay gắt
Bài đánh giá của nhà phê bình giống như một bài chỉ trích nặng nề hơn là một phân tích khách quan.
peculiar and not like what is considered suitable or appropriate for a situation

không phù hợp, kỳ lạ
Những nhận xét hài hước của cô ấy không phù hợp với tính chất nghiêm túc của cuộc họp hội đồng.
lacking significance or importance

không quan trọng, không đáng kể
Những lỗi chính tả nhỏ trong báo cáo là không quan trọng và không ảnh hưởng đến thông điệp tổng thể của nó.
not easily seen, noticed, or attracting attention

không dễ thấy, kín đáo
Gián điệp đã chọn một chiếc xe không dễ bị chú ý để theo dõi.
someone who verbally changes the words of a language into another

thông dịch viên, người phiên dịch
Anh ấy đã làm việc với một thông dịch viên để tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc trò chuyện với một khách hàng không nói tiếng Anh.
to question someone in an aggressive way for a long time in order to get information

thẩm vấn
Điều tra viên đã dành hàng giờ để thẩm vấn nghi phạm để làm sáng tỏ động cơ đằng sau vụ việc.
to force someone to do something through threats or manipulation

ép buộc, cưỡng ép
Kẻ bắt nạt đã cố gắng ép buộc các bạn cùng lớp đưa tiền ăn trưa cho hắn thông qua những lời đe dọa.
the act of compelling someone to act against their will by using force or threats

cưỡng ép, ép buộc
Chế độ đã sử dụng sự cưỡng chế để bịt miệng sự bất đồng chính kiến.
the act of rejecting or saying no to something that has been offered or requested

sự từ chối, lời khước từ
Cô ấy phải đối mặt với hậu quả vì từ chối tuân theo các quy tắc.
to reject or deny a statement or accusation by using an argument or evidence

bác bỏ, phủ nhận
Anh ấy đã bác bỏ lời buộc tội, khăng khăng rằng mình đã tuân theo các quy tắc.
the act of showing that someone or something is wrong by using an argument or evidence

sự bác bỏ, sự phản bác
the use of similar vowels close to each other in nonrhyming syllables as a literary device

phép điệp nguyên âm, sự lặp lại nguyên âm
Phép điệp nguyên âm có thể nâng cao tâm trạng của một bài thơ khi được sử dụng hiệu quả.
having an identical vowel combined with different consonants in words, often for poetic purposes

có vần điệu, phụ âm đồng âm
to have a close similarity in sounds, particularly vowels

tương tự về âm thanh, có sự tương đồng gần gũi về âm thanh
