không theo quy ước
Phong cách ăn mặc không theo quy ước của anh ấy, kết hợp trang phục trang trọng với các yếu tố bình thường, luôn thu hút sự chú ý.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - 7D trong sách giáo khoa Insight Advanced, như "flamboyance", "hold the floor", "gleaming", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
không theo quy ước
Phong cách ăn mặc không theo quy ước của anh ấy, kết hợp trang phục trang trọng với các yếu tố bình thường, luôn thu hút sự chú ý.
lấp lánh
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ bằng bạc lấp lánh bắt ánh nắng mặt trời.
lộn xộn
Cách tổ chức sự kiện tùy tiện của anh ấy đã gây ra sự nhầm lẫn giữa các vị khách.
sự hào nhoáng
Trang phục của cô ấy là một ví dụ hoàn hảo của sự lộng lẫy, với màu sắc tươi sáng và họa tiết táo bạo.
sự không đối xứng
Sự không đối xứng của tam giác đã được ghi nhận trong bài học hình học.
đa diện
Dự án yêu cầu một cách tiếp cận đa diện để giải quyết các thách thức khác nhau.
người kém thành tích
Giáo viên thường cố gắng động viên những học sinh kém trong lớp.
hậu chiến
Đất nước đã trải qua sự tăng trưởng kinh tế nhanh chóng trong thời kỳ hậu chiến.
dân chủ
Các quốc gia dân chủ tuân thủ các nguyên tắc về quyền cá nhân, tự do ngôn luận và pháp quyền.
tàu điện ngầm
Tôi thích đi tàu điện ngầm hơn là lái xe trong thành phố.
phông nền
Đội ngũ sân khấu đã làm việc không mệt mỏi để nâng tấm phông nền khổng lồ vào vị trí cho buổi biểu diễn đêm khai mạc.
đường một ray
Du khách đến công viên giải trí rất thích đi tàu một ray, nơi cung cấp tầm nhìn toàn cảnh toàn bộ công viên.
in a manner that is done secretly or subtly, often to achieve a desired result without drawing much attention
trần kính
Trong quá khứ, phụ nữ và các nhóm thiểu số đã gặp phải những rào cản đáng kể do trần kính, cản trở sự phát triển và thăng tiến nghề nghiệp của họ.
to become extremely angry with someone or something
something, such as a book, move clip, etc., that provides one with information about a variety of people, places, events, or things that one cannot physically interact with or experience
(of a quality, idea, or principle) to not longer exist or be forgotten
to be brave or sociable enough to deliver a lengthy public speech without allowing any interruption
to completely beat someone in an argument or competition, particularly in a humiliating way
to go out onto a dance floor and start dancing
to perform or entertain in a way that causes the audience to react with extreme enthusiasm, such as by applauding loudly or cheering
used to refer to something, particularly a drink, offered for free by a restaurant, bar, or other establishment, usually as a gesture of hospitality or good will
to improve a situation or one's behavior for better results
used to describe a situation or activity that is developing with great intensity, speed, and success
to establish the basic principles or groundwork needed for the development of something more complex or substantial in the future
đủ
Chúng tôi đã chuẩn bị rất nhiều bánh mì kẹp, vì vậy có đủ thức ăn để chia đều cho mọi người tại buổi dã ngoại.
to experience a sudden and significant decline in one's emotional state, confidence, financial situation, etc.
used to say that someone has been involved in something from its early stages