sẵn sàng,chuẩn bị sẵn sàng
Sau nhiều giờ luyện tập, vận động viên cảm thấy sẵn sàng cho cuộc thi sắp tới.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - Bài 3 trong sách giáo trình Total English Elementary, như "trung bình", "nước ép", "đặt hàng", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
sẵn sàng,chuẩn bị sẵn sàng
Sau nhiều giờ luyện tập, vận động viên cảm thấy sẵn sàng cho cuộc thi sắp tới.
salad gà
Tiệm đồ nguội có bán một loại bánh mì sandwich salad gà cổ điển trong thực đơn của họ.
khoai tây chiên
Khoai tây chiên giòn và hơi mặn.
vừa
Bức tranh có kích thước trung bình, lấp đầy không gian trên tường một cách đẹp mắt.
lớn
Tiệm bánh chuyên làm những ổ bánh mì lớn cho các gia đình.
cola
Một số người thích cola ăn kiêng hơn phiên bản thông thường.
nước khoáng
Anh ấy gọi một chai nước khoáng có ga để đi kèm với bữa ăn của mình tại nhà hàng.