mong đợi
Cô ấy mong chờ kỳ nghỉ hàng năm của mình ở thiên đường nhiệt đới.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy các từ trong Bài 8 - Từ vựng trong sách giáo trình Total English Upper-Intermediate, như "đặt vào", "cắt giảm", "duy trì", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
mong đợi
Cô ấy mong chờ kỳ nghỉ hàng năm của mình ở thiên đường nhiệt đới.
nộp
Tôi đã nộp đơn xin ứng tuyển vị trí quản lý tại văn phòng mới.
cắt giảm
Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để cắt giảm lượng khí thải carbon và chống lại biến đổi khí hậu.
bù đắp
Cô ấy đang cố gắng bù đắp cho sai lầm của mình.
chịu đựng
Cô ấy chịu đựng những thách thức của công việc đòi hỏi cao vì sự nghiệp phát triển.
bắt kịp
Công ty đã vật lộn để bắt kịp với các xu hướng thị trường đang phát triển nhanh chóng.
thoát tội
Anh ấy đã sốc khi có thể thoát tội vì chạy quá tốc độ.
đề xuất
Đến cuối tháng, tôi sẽ nghĩ ra một đề xuất chi tiết.
ngưỡng mộ
Nhiều vận động viên trẻ ngưỡng mộ các cầu thủ chuyên nghiệp như những hình mẫu.
theo kịp
Công ty đang làm việc chăm chỉ để theo kịp với bối cảnh công nghệ không ngừng phát triển.