Sách Total English - Trung cấp cao - Đơn vị 9 - Từ vựng
Ở đây bạn sẽ tìm thấy các từ từ Bài 9 - Từ vựng trong sách giáo trình Total English Upper-Intermediate, như "lời cầu xin", "ngọn lửa", "kịch", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
a situation or event involving a lot of action and excitement, rooted in contrasting elements or forces

kịch, tình tiết ly kỳ
to stop engaging in an activity permanently

ngừng, từ bỏ
to support someone or something

ủng hộ, hỗ trợ
to try to achieve something

cố gắng, tìm cách đạt được
a sudden and violent release of energy, producing an explosion

vụ nổ, sự phát nổ
a strong, bright flame or fire

ngọn lửa, đám cháy
to chop or cut with an axe or similar tool

chặt bằng rìu, bổ bằng rìu
a serious argument between two sides caused by their different views and beliefs

xung đột, mâu thuẫn
to help or support others in doing something

giúp đỡ, hỗ trợ
to affect someone or something, especially in a bad way

đánh, ảnh hưởng
| Sách Total English - Trung cấp cao | |||
|---|---|---|---|
| Bài 8 - Từ vựng | Đơn vị 8 - Tham khảo | Đơn vị 9 - Bài 1 | Đơn vị 9 - Bài học 2 |
| Đơn vị 9 - Từ vựng | Đơn vị 9 - Tham chiếu | Đơn vị 10 - Bài học 2 | Đơn vị 10 - Bài 3 |
| Bài 10 - Từ vựng | Đơn vị 10 - Tham khảo | ||
