Kỹ Năng Từ Vựng SAT 5 - Bài học 2

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 5
paleontology [Danh từ]
اجرا کردن

cổ sinh vật học

Ex: Advances in paleontology have allowed scientists to reconstruct the appearance and behavior of extinct species from fossil records .

Những tiến bộ trong cổ sinh vật học đã cho phép các nhà khoa học tái tạo lại hình dáng và hành vi của các loài đã tuyệt chủng từ hồ sơ hóa thạch.

ornithology [Danh từ]
اجرا کردن

điểu học

Ex: Advances in ornithology have led to better conservation strategies for endangered bird species and their habitats .

Những tiến bộ trong ngành điểu học đã dẫn đến các chiến lược bảo tồn tốt hơn cho các loài chim có nguy cơ tuyệt chủng và môi trường sống của chúng.

geology [Danh từ]
اجرا کردن

địa chất học

Ex: Understanding the principles of geology helps predict earthquakes and volcanic eruptions .

Hiểu biết các nguyên tắc của địa chất học giúp dự đoán động đất và phun trào núi lửa.

etymology [Danh từ]
اجرا کردن

từ nguyên học

Ex: Studying etymology helps understand how languages evolve and borrow from each other .

Nghiên cứu từ nguyên học giúp hiểu cách các ngôn ngữ phát triển và mượn từ lẫn nhau.

entomology [Danh từ]
اجرا کردن

côn trùng học

Ex: Advances in entomology have improved pest control methods in agriculture , reducing crop damage and increasing yields .

Những tiến bộ trong côn trùng học đã cải thiện các phương pháp kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp, giảm thiểu thiệt hại cho cây trồng và tăng năng suất.

topography [Danh từ]
اجرا کردن

the arrangement and physical features of a surface, including its natural and man-made elements

Ex: Satellite data revealed the island 's rugged topography .
biography [Danh từ]
اجرا کردن

tiểu sử

Ex: She read a biography about Marie Curie 's groundbreaking work in science .

Cô ấy đã đọc một tiểu sử về công trình đột phá của Marie Curie trong khoa học.

acuity [Danh từ]
اجرا کردن

sự sắc sảo tinh thần

Ex: He showed great acuity during the debate , catching flaws in every argument .

Anh ấy đã thể hiện sự sắc bén lớn trong cuộc tranh luận, phát hiện ra những sai sót trong mọi lập luận.

alacrity [Danh từ]
اجرا کردن

sự sẵn lòng

Ex: Her alacrity in completing the tasks made her stand out as a top performer .

Sự nhanh nhẹn của cô ấy trong việc hoàn thành nhiệm vụ đã giúp cô ấy nổi bật là một người làm việc hiệu quả cao.

cupidity [Danh từ]
اجرا کردن

lòng tham

Ex: The company ’s downfall was a result of unchecked cupidity .

Sự sụp đổ của công ty là kết quả của lòng tham lam không kiểm soát.

enmity [Danh từ]
اجرا کردن

thù địch

Ex: Despite their political differences , the two senators put aside their enmity to work on the important legislation .

Bất chấp sự khác biệt chính trị, hai thượng nghị sĩ đã gạt bỏ thù hận của họ để làm việc về luật quan trọng.

serendipity [Danh từ]
اجرا کردن

sự tình cờ may mắn

Ex: Their meeting at the café was a moment of serendipity that led to a lifelong friendshiThe unexpected reunion with an old friend at the airport was a delightful serendipity.p .

Cuộc gặp gỡ của họ tại quán cà phê là một khoảnh khắc tình cờ may mắn dẫn đến tình bạn suốt đời. Cuộc đoàn tụ bất ngờ với một người bạn cũ tại sân bay là một sự tình cờ may mắn thú vị.

elasticity [Danh từ]
اجرا کردن

tính đàn hồi

Ex: Skin loses elasticity with age , leading to wrinkles .

Da mất đi độ đàn hồi theo tuổi tác, dẫn đến nếp nhăn.

plasticity [Danh từ]
اجرا کردن

tính dẻo

Ex: Engineers study the plasticity of materials to understand how they behave under different loading conditions .

Các kỹ sư nghiên cứu tính dẻo của vật liệu để hiểu cách chúng hoạt động dưới các điều kiện tải khác nhau.

paucity [Danh từ]
اجرا کردن

sự thiếu hụt

Ex: There was a clear paucity of fresh produce at the local market .

Có một sự thiếu hụt rõ ràng về sản phẩm tươi tại chợ địa phương.