Kiến Trúc và Xây Dựng - Cầu

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến cầu như "cầu cạn", "cầu máng" và "dầm hộp".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kiến Trúc và Xây Dựng
viaduct [Danh từ]
اجرا کردن

cầu vượt

Ex: Engineers designed the viaduct to withstand the region 's seismic activity while supporting heavy freight trains .

Các kỹ sư đã thiết kế cầu cạn để chịu được hoạt động địa chấn của khu vực trong khi hỗ trợ các đoàn tàu chở hàng nặng.

deck truss [Danh từ]
اجرا کردن

dàn cầu có sàn chịu lực trên đỉnh

aqueduct [Danh từ]
اجرا کردن

cống dẫn nước

Ex: The aqueduct carried fresh water across the valley .

Cống dẫn nước mang nước ngọt qua thung lũng.

groin [Danh từ]
اجرا کردن

a structure of stone, concrete, or timber extending from a shore into the water to prevent erosion and retain sand

Ex: Waves crashed against the groin , slowing coastal erosion .