to burn something completely until it turns into ashes

thiêu hủy, đốt cháy hoàn toàn
Để ngăn chặn sự lây lan của bệnh, các vật liệu bị ô nhiễm đã được thiêu hủy.
to suggest or assume the existence or truth of something as a basis for reasoning, discussion, or belief

đưa ra giả thuyết, giả định
Các nhà kinh tế học đưa ra giả thuyết các mô hình khác nhau để phân tích và dự đoán hành vi của thị trường tài chính.
to adjust to a new environment or situation

thích nghi, làm quen
Chương trình đào tạo được thiết kế để giúp nhân viên mới làm quen với văn hóa công ty.
to think about or consider something as a possibility

suy nghĩ về, xem xét
Cặp đôi ngồi xuống để suy nghĩ về ý tưởng chuyển đến một đất nước khác để bắt đầu mới.
to intentionally make harmful statements to damage a person or thing's worth or reputation

vu khống, bôi nhọ
Trong một cuộc tranh cãi nóng nảy, cô ấy đã bôi nhọ đồng nghiệp của mình, đưa ra những cáo buộc sai sự thật để làm hại đến danh tiếng nghề nghiệp của họ.
to recover from a disease or injury

hồi phục, phục hồi
Anh ấy mất vài tuần để hồi phục hoàn toàn sau cơn cúm và lấy lại sức lực.
to leave a place to be safe from a dangerous situation

sơ tán, rời đi
Trước cơn bão đang đến gần, các cộng đồng ven biển được khuyến cáo sơ tán.
to bring something to its highest level of completion, excellence, or perfection

hoàn thiện, đưa đến đỉnh cao
Hiệp ước đã được hoàn tất sau nhiều tháng đàm phán.
to cause something to depart from an established course

làm lệch hướng, chuyển hướng
Thuyền trưởng đã lệch hướng đi của con tàu để tránh va chạm tiềm ẩn với một tảng băng trôi.
to put a stop to someone's feelings of anger

xoa dịu, làm nguôi
Cô ấy mang cho anh ấy một tách trà để làm dịu sự khó chịu của anh sau một ngày dài.
to destroy something completely

tàn phá, hủy diệt
Mất việc đột ngột đã tàn phá kế hoạch tương lai của cô ấy.
to use gas, smoke, or vapor to disinfect objects or remove any kind of bacteria, insects, etc.

xông khói, khử trùng bằng cách xông hơi
to provide a spoken or written description of an event, story, etc.

kể lại, tường thuật
Tác giả đã khéo léo kể lại những cuộc phiêu lưu của nhân vật chính trong tiểu thuyết.
to make something resemble another

đồng hóa, làm cho giống
Những thay đổi trong chính sách đã được đồng hóa vào khuôn khổ hiện có để đảm bảo tính nhất quán.
to teach an idea, belief, skill, etc. through constant repetition

gây dựng, truyền đạt
Dự án cộng đồng sẽ nhằm gây dựng ý thức trách nhiệm môi trường cho cư dân.
to move out of or exit a place that one previously occupied

rời đi, giải phóng
Vào cuối năm học, sinh viên được yêu cầu dọn ra khỏi phòng ký túc xá của họ.
to consider, evaluate and plan an action in advance

có suy tính trước, lên kế hoạch trước
