Tính từ về Kích thước và Số lượng - Tính từ chỉ sự thay đổi về số lượng
Những tính từ này nhấn mạnh sự khác biệt, tăng hoặc giảm về số lượng, cho phép miêu tả sự thay đổi một cách sinh động và biểu cảm hơn.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
having grown or become larger in amount or degree

tăng lên, gia tăng
Lưu lượng truy cập tăng lên đã gây ra sự chậm trễ trên đường cao tốc.
changing or progressing in small, steady steps rather than in sudden leaps or bounds

tăng dần, tiến triển từng bước
Cô ấy đạt được mục tiêu thể dục của mình thông qua những thay đổi dần dần trong chế độ ăn uống và thói quen tập luyện.
increasing gradually as more and more is added

tích lũy, dồn dập
Lợi nhuận của công ty cho thấy sự gia tăng tích lũy trong vài năm qua.
added to another substance or process, typically with the intention of enhancing or modifying it

phụ gia, bổ sung
Màu phụ gia trong sơn cho phép một phạm vi màu sắc rộng hơn.
made greater in quantity, size, or intensity

tăng cường, mở rộng
Ngân sách cho chiến dịch đã được tăng lên để bao gồm nhiều cơ hội quảng cáo hơn.
made bigger in size

mở rộng, mở rộng thêm
Sân chơi được mở rộng có trang thiết bị mới và khu vực chơi lớn hơn cho trẻ em.
lower than usual or expected in amount or quantity

giảm, hạ
Sau khi cải tạo, không gian văn phòng có mức tiêu thụ năng lượng giảm nhờ vào hệ thống chiếu sáng mới hiệu quả hơn.
made smaller in amount or intensity

giảm bớt, giảm đi
Sự nhiệt tình giảm sút trong nhóm đã được chú ý sau những sự chậm trễ của dự án.
made smaller in amount, intensity, or extent

giảm, giảm bớt
Do lượng mưa giảm, mực nước hồ chứa giảm đáng kể.
reduced or decreased in extent or scope

giảm, thu hẹp
Hạn hán đã gây ra sự giảm sút đáng kể mực nước sông, dẫn đến dòng chảy bị thu hẹp.
decreased to the smallest amount or quantity possible

được giảm thiểu, giảm đến mức tối thiểu
Nhờ phần mềm mới, công ty hiện hoạt động với thời gian ngừng hoạt động được giảm thiểu.
| Tính từ về Kích thước và Số lượng | |||
|---|---|---|---|
| Tính Từ Kích Thước | Tính Từ Kích Thước Lớn | Tính Từ Kích Thước Nhỏ và Trung Bình | Tính Từ Chỉ Số Lượng Nhỏ |
| Tính từ chỉ số lượng lớn | Tính từ chỉ sự thay đổi về số lượng | Tính từ chỉ sự dư thừa | Tính từ chỉ số lượng lớn |
