Tính từ tiếng Anh cho "Số lượng cao"

Những tính từ này thể hiện số lượng hoặc thể tích lớn hoặc đáng kể của một chất, tài nguyên hoặc vật thể cụ thể, nhấn mạnh sự phong phú của nó.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Tính từ về Kích thước và Số lượng
tremendous [Tính từ]
اجرا کردن

khổng lồ

Ex: The ancient tree was of tremendous girth , its trunk wide enough for several people to embrace .

Cây cổ thụ có thân cây khổng lồ, đủ rộng để nhiều người có thể ôm.

immense [Tính từ]
اجرا کردن

bao la

Ex: The immense statue stood proudly in the square , a symbol of the city 's rich history .

Bức tượng khổng lồ đứng sừng sững trên quảng trường, biểu tượng cho lịch sử phong phú của thành phố.

substantial [Tính từ]
اجرا کردن

đáng kể

Ex: The scientist made substantial progress in understanding the mechanism of the disease .

Nhà khoa học đã đạt được tiến bộ đáng kể trong việc hiểu cơ chế của bệnh.

considerable [Tính từ]
اجرا کردن

đáng kể

Ex: The event attracted a considerable audience , filling the stadium to capacity .

Sự kiện thu hút một lượng khán giả đáng kể, lấp đầy sân vận động đến hết chỗ.

epic [Tính từ]
اجرا کردن

hoành tráng

Ex: The film depicted the epic struggle for freedom during the civil rights movement .

Bộ phim mô tả cuộc đấu tranh hoành tráng cho tự do trong phong trào dân quyền.

fierce [Tính từ]
اجرا کردن

dữ dội

Ex: The political debate was marked by fierce arguments and heated exchanges .

Cuộc tranh luận chính trị được đánh dấu bằng những lập luận khốc liệt và những trao đổi sôi nổi.

hardcore [Tính từ]
اجرا کردن

hardcore

Ex: The video game ’s hardcore level included highly explicit and violent content that was controversial .

Cấp độ hardcore của trò chơi điện tử bao gồm nội dung rất rõ ràng và bạo lực gây tranh cãi.

profound [Tính từ]
اجرا کردن

sâu sắc

Ex: The earthquake caused profound damage to the city , leaving many buildings in ruins .

Trận động đất gây ra thiệt hại sâu sắc cho thành phố, để lại nhiều tòa nhà trong đống đổ nát.

utter [Tính từ]
اجرا کردن

hoàn toàn

Ex: The teacher expressed utter satisfaction with the students ' exemplary performance on the challenging exam .

Giáo viên bày tỏ sự hài lòng hoàn toàn với thành tích xuất sắc của học sinh trong kỳ thi đầy thách thức.

prodigious [Tính từ]
اجرا کردن

khổng lồ

Ex: His prodigious memory allows him to recall vast amounts of information .

Trí nhớ phi thường của anh ấy cho phép anh ấy nhớ lại một lượng lớn thông tin.

profuse [Tính từ]
اجرا کردن

dồi dào

Ex: During the rainy season, the area experienced profuse rainfall that led to widespread flooding.

Trong mùa mưa, khu vực này đã trải qua lượng mưa dồi dào dẫn đến lũ lụt diện rộng.

exponential [Tính từ]
اجرا کردن

theo cấp số nhân

Ex: With the adoption of new technology , there has been an exponential increase in data generation .

Với việc áp dụng công nghệ mới, đã có sự gia tăng theo cấp số nhân trong việc tạo dữ liệu.

peak [Tính từ]
اجرا کردن

cao nhất

Ex: The company reached its peak performance during the final quarter of the fiscal year.

Công ty đạt hiệu suất cao nhất trong quý cuối cùng của năm tài chính.

biblical [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc kinh thánh

Ex: The economic crisis resulted in biblical levels of unemployment , affecting millions of people .

Cuộc khủng hoảng kinh tế dẫn đến mức độ thất nghiệp kinh thánh, ảnh hưởng đến hàng triệu người.