Tính từ về Kích thước và Số lượng - Tính từ chỉ sự dư thừa
Những tính từ này được sử dụng để mô tả các tình huống, số lượng hoặc điều kiện vượt quá những gì được coi là cần thiết, phù hợp hoặc mong muốn.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
more than enough or the amount needed

thêm, dư
added or extra to what is already present or available

thêm, bổ sung
Cô ấy đã cung cấp những ví dụ bổ sung để làm rõ khái niệm cho học sinh.
beyond what is considered normal or socially acceptable

quá mức, thừa
Tốc độ quá mức của chiếc xe đã dẫn đến một vé phạt tốc độ nặng.
extending or progressing beyond a current point to a greater extent

thêm, sâu hơn
Anh ấy yêu cầu hỗ trợ thêm từ nhóm hỗ trợ để giải quyết vấn đề.
more than what is needed and not currently in use

dự phòng, thêm
surpassing what is needed or required, and so, no longer of use

dư thừa, thừa
Thiết bị cũ trở nên dư thừa sau khi hệ thống mới được cài đặt.
involving activities or responsibilities outside one's regular job or profession

ngoại khóa, ngoài giờ học
Các dự án ngoại khóa, như tiếp cận cộng đồng, đã giúp anh ấy có được những kỹ năng mới ngoài nhiệm vụ thường xuyên của mình.
providing extra support or enhancement

bổ sung, phụ trợ
Anh ấy nhận được thu nhập bổ sung từ công việc tự do ngoài công việc toàn thời gian của mình.
providing additional help or support

phụ trợ
Cô ấy đã sử dụng bàn phím phụ trợ để gõ hiệu quả hơn trên máy tính bảng của mình.
beyond what is appropriate or necessary

quá mức, không cần thiết
Học sinh bị khiển trách vì thể hiện sự hung hăng quá mức trong trò chơi.
existing in an excessive or overly plentiful quantity

dư thừa, quá nhiều
Cô ấy nhận được lời khen quá mức cho màn trình diễn trong vở kịch.
beyond what is necessary or required

thừa thãi, không cần thiết
Những đồ trang trí thêm có vẻ thừa thãi, vì căn phòng đã được trang bị đồ đạc một cách thanh lịch.
much more than what is normal, reasonable, or expected

quá mức, quá đáng
Cô ấy nhận được một lượng quá mức lời khen ngợi cho đóng góp nhỏ của mình vào dự án.
| Tính từ về Kích thước và Số lượng | |||
|---|---|---|---|
| Tính Từ Kích Thước | Tính Từ Kích Thước Lớn | Tính Từ Kích Thước Nhỏ và Trung Bình | Tính Từ Chỉ Số Lượng Nhỏ |
| Tính từ chỉ số lượng lớn | Tính từ chỉ sự thay đổi về số lượng | Tính từ chỉ sự dư thừa | Tính từ chỉ số lượng lớn |
