Tính từ về Kích thước và Số lượng - Tính Từ Chỉ Số Lượng Nhỏ
Lớp tính từ này mô tả số lượng, con số hoặc mức độ hạn chế hoặc tối thiểu của một cái gì đó và nhấn mạnh sự khan hiếm, ít ỏi hoặc bản chất hạn chế của nó.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
existing in smaller amounts than what is needed

khan hiếm, thiếu thốn
Cuốn sách quý hiếm khan hiếm và được các nhà sưu tập trên khắp thế giới săn lùng.
without another thing or person existing in the same category

duy nhất, một mình
Cô ấy là học sinh duy nhất trong lớp đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra.
referring to a single item or entity

duy nhất, độc nhất
Giải thưởng được trao cho một người chiến thắng duy nhất, không có á quân.
being the only person or thing of a particular type

duy nhất, độc nhất
isolated and without any support

cô đơn, biệt lập
Là một nhà phê bình cô độc, ý kiến của anh ta thường bị lu mờ bởi quan điểm của số đông.
no more than one in number

duy nhất, một
existing as the only one and without any other of the same kind

duy nhất, cô đơn
Chúng tôi đã tìm kiếm khắp nơi, nhưng không có một mảnh bằng chứng nào bị bỏ lại.
having the least or smallest amount possible

tối thiểu, nhỏ nhất
used to highlight how insignificant, minor, or small something is

chỉ là, đơn giản
having or consisting of two aspects, parts, functions, etc.

kép, song song
pertaining to or involving of two distinct elements or parts

nhị phân, đôi
Hệ thống hoạt động trên nguyên tắc nhị phân, nơi mỗi lựa chọn dẫn đến một trong hai kết quả.
consisting of two equal or similar things or parts

đôi, gấp đôi
consisting of three part, elements, people, etc.

ba, gồm ba phần
Điện thoại thông minh tự hào có bộ ba camera, mang lại sự linh hoạt trong nhiếp ảnh.
lacking in quantity, quality, or extent

ít ỏi, nghèo nàn
Trại tị nạn cung cấp nơi ở nghèo nàn và tiếp cận hạn chế đến các nhu yếu phẩm cơ bản.
| Tính từ về Kích thước và Số lượng | |||
|---|---|---|---|
| Tính Từ Kích Thước | Tính Từ Kích Thước Lớn | Tính Từ Kích Thước Nhỏ và Trung Bình | Tính Từ Chỉ Số Lượng Nhỏ |
| Tính từ chỉ số lượng lớn | Tính từ chỉ sự thay đổi về số lượng | Tính từ chỉ sự dư thừa | Tính từ chỉ số lượng lớn |
