điếc
Anh ấy bị điếc sau khi một căn bệnh thời thơ ấu làm hỏng thính giác của mình.
Những tính từ này cung cấp thông tin về bản chất, mức độ hoặc tác động của khuyết tật đến chức năng thể chất, cảm giác, nhận thức hoặc tình cảm của một người.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
điếc
Anh ấy bị điếc sau khi một căn bệnh thời thơ ấu làm hỏng thính giác của mình.
mù
Cô ấy đã học chữ nổi để đọc sách vì cô ấy mù.
tàn tật
Học sinh khuyết tật nhận được các điều chỉnh như thêm thời gian trong các kỳ thi.
què
Anh ta đi khập khiễng, dáng đi cho thấy anh ta khập khiễng một chân.
tê
Anh ấy gặp khó khăn khi chơi guitar với các đầu ngón tay tê.
bị liệt
Anh ấy cảm thấy một cảm giác bất lực khi bị liệt một bên cơ thể sau cơn đột quỵ.
tàn tật
Mặc dù bị tàn tật về thể chất, cô ấy đã thể hiện sự kiên cường đáng kinh ngạc trong việc theo đuổi mục tiêu của mình.
câm
Anh ấy sinh ra đã câm và sử dụng một thiết bị giao tiếp để thể hiện bản thân.
tàn tật
Vận động viên khuyết tật đã thi đấu trong các sự kiện thể thao thích ứng.
tự kỷ
Anh ấy có một người anh em tự kỷ giao tiếp thông qua các tín hiệu không lời và cử chỉ.
experiencing partial or complete loss of vision
gặp khó khăn
Vận động viên khuyết tật đã thi đấu tại Thế vận hội Paralympic.
khuyết tật
Cô ấy vận động cho quyền lợi và sự hòa nhập của những người khuyết tật tại nơi làm việc.
bị cắt cụt
Anh ấy vật lộn với cơn đau chi ma sau ca phẫu thuật cắt cụt cánh tay.
phụ thuộc vào xe lăn
Cô ấy là một vận động viên phụ thuộc vào xe lăn thi đấu trong các giải bóng rổ xe lăn.
khiếm thính
Cô ấy giao tiếp với cộng đồng khiếm thính thông qua ngôn ngữ ký hiệu.
người khuyết tật vận động
Cô ấy vận động cho khả năng tiếp cận tốt hơn đối với những người khuyết tật vận động ở không gian công cộng.
suy giảm nhận thức
Cá nhân bị suy giảm nhận thức được hưởng lợi từ một thói quen hàng ngày có cấu trúc để hỗ trợ trí nhớ và tổ chức của họ.