Tính từ Mô tả Trải nghiệm Giác quan - Tính từ mùi

Những tính từ này mô tả loạt mùi hương và mùi đa dạng có thể gặp trong môi trường xung quanh chúng ta.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Tính từ Mô tả Trải nghiệm Giác quan
stinky [Tính từ]
اجرا کردن

hôi

Ex: He wrinkled his nose at the stinky garbage left out in the sun .

Anh ấy nhăn mũi trước đống rác hôi thối bị bỏ lại dưới ánh mặt trời.

fragrant [Tính từ]
اجرا کردن

thơm

Ex: The coffee beans were ground , releasing a fragrant and rich aroma that filled the air .

Hạt cà phê được xay, giải phóng một mùi hương thơm và đậm đà tràn ngập không khí.

aromatic [Tính từ]
اجرا کردن

thơm

Ex: She enjoyed the aromatic fragrance of freshly brewed coffee in the morning .

Cô ấy thích hương thơm thơm ngát của cà phê mới pha vào buổi sáng.

scented [Tính từ]
اجرا کردن

thơm

Ex: The scented lotion had a floral aroma , providing a pleasant and moisturizing experience for the skin .

Kem dưỡng có mùi thơm có hương hoa, mang lại trải nghiệm dễ chịu và dưỡng ẩm cho da.

pungent [Tính từ]
اجرا کردن

hăng

Ex: He wrinkled his nose at the pungent smell of the cheese left out on the counter .

Anh ấy nhăn mũi vì mùi hăng của miếng phô mai để trên quầy.

putrid [Tính từ]
اجرا کردن

thối rữa

Ex: As the food was left out too long , it became putrid and had to be thrown away .

Vì thức ăn được để bên ngoài quá lâu, nó đã trở nên thối rữa và phải bỏ đi.

rancid [Tính từ]
اجرا کردن

ôi

Ex:

Vị ôi của dầu ăn cũ đã làm hỏng cả món ăn.

reeking [Tính từ]
اجرا کردن

bốc mùi hôi thối

Ex:

Chợ cá hôi thối rất khó chịu đựng đối với bất kỳ ai nhạy cảm với mùi mạnh.

sweet-smelling [Tính từ]
اجرا کردن

thơm ngát

Ex: The bakery was filled with the sweet-smelling aroma of freshly baked cookies and pastries .

Tiệm bánh ngập tràn hương thơm ngọt ngào của bánh quy và bánh ngọt mới ra lò.

odorous [Tính từ]
اجرا کردن

có mùi

Ex: The odorous trash bin emitted a foul smell .

Thùng rác có mùi bốc ra mùi hôi thối.

perfumed [Tính từ]
اجرا کردن

thơm

Ex: The perfumed envelope carried a hint of roses , adding a touch of romance to the love letter .

Phong bì ướp hương mang theo hương thơm của hoa hồng, thêm một chút lãng mạn vào bức thư tình.

fusty [Tính từ]
اجرا کردن

có mùi mốc

Ex: The clothes stored in the damp basement became fusty over time .

Quần áo được cất giữ trong tầng hầm ẩm ướt theo thời gian trở nên hôi hám.

fetid [Tính từ]
اجرا کردن

hôi thối

Ex: The polluted river carried a fetid odor downstream , affecting the surrounding environment .

Dòng sông ô nhiễm mang theo mùi hôi thối xuôi dòng, ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.

smoky [Tính từ]
اجرا کردن

có mùi khói

Ex: The candle had a smoky note reminiscent of woodsmoke , creating a warm and inviting atmosphere .

Cây nến có một nốt khói gợi nhớ đến khói gỗ, tạo ra một bầu không khí ấm áp và mời gọi.

citrusy [Tính từ]
اجرا کردن

có vị cam quýt

Ex:

Mùi hương cam quýt của bình xịt làm sạch có mùi chanh đã để lại cho nhà bếp mùi thơm tươi mát và sạch sẽ.