Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 5) - Môi trường
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Môi trường cần thiết cho kỳ thi IELTS Academic cơ bản.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a community of living organisms together with their physical environment, interacting as a system

hệ sinh thái, hệ thống sinh thái
Các hoạt động của con người như phá rừng có thể làm xáo trộn các hệ sinh thái mong manh và dẫn đến mất đa dạng sinh học.
the natural environment in which a particular animal, plant, or other organism normally lives or grows
the protection of the natural environment and resources from wasteful human activities

bảo tồn, bảo vệ
raw materials found in nature that are used by human beings

tài nguyên thiên nhiên, nguồn lực tự nhiên
Việc lạm dụng tài nguyên thiên nhiên có thể dẫn đến các vấn đề môi trường.
the capacity to be maintained for a long time and causing no harm to the environment

tính bền vững, sự bền vững
Các nhà quy hoạch đô thị tập trung vào tính bền vững để giảm dấu chân carbon của các thành phố.
a process in green plants during which the plant synthesizes using water and carbon dioxide

quang hợp
Hiệu quả của quá trình quang hợp giảm trong điều kiện nhiệt độ hoặc hạn hán cực đoan.
wild animals living freely in their natural environment, considered collectively
a type of animal or plant that is at risk of becoming extinct

loài có nguy cơ tuyệt chủng, loài bị đe dọa
Hổ đã được tuyên bố là loài nguy cấp cách đây nhiều thập kỷ.
everything that exists or happens on the earth, excluding things that humans make or control

thiên nhiên, môi trường tự nhiên
a layer of gases in the earth's atmosphere that does not let the sun's ultraviolet radiation pass through

tầng ozone, lớp ozone
