phản công
Quốc gia này tìm cách trả đũa các lệnh trừng phạt kinh tế bằng cách áp dụng các biện pháp đối ứng với các đối tác thương mại của mình.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến sự trả thù như "phản công", "trả thù" và "trả đũa".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
phản công
Quốc gia này tìm cách trả đũa các lệnh trừng phạt kinh tế bằng cách áp dụng các biện pháp đối ứng với các đối tác thương mại của mình.
trả thù
Được thúc đẩy bởi mong muốn trả thù cho thất bại trước đó của đội, các vận động viên đã tập luyện nghiêm túc cho giải vô địch sắp tới.
đáp lại
Những đồng nghiệp làm việc tốt cùng nhau có xu hướng đáp lại sự hợp tác.
đền đáp
Người lính thề sẽ trả thù cho những sai trái đã gây ra cho đồng đội của mình.
phản công
Khi đối mặt với chỉ trích, cô ấy đã chọn không im lặng mà đáp trả bằng một câu trả lời hợp lý.
phản công
Trong một cuộc tranh luận nóng bỏng, cô ấy không ngần ngại đáp trả lại những tuyên bố của đối thủ.
phản công
Quân đội đã phản công một cách chiến lược vào vị trí của kẻ thù để giành lại quyền kiểm soát lãnh thổ.
trả thù
Đội bóng quyết tâm trả thù cho thất bại trước đó bằng cách đánh bại đối thủ trong trận đấu sắp tới.
trả thù
Anh ấy muốn trả thù đối thủ vì cuộc cạnh tranh không công bằng.
trả thù
Cô ấy đã tìm ra cách để trả thù người yêu cũ lừa dối bằng cách thành công trong sự nghiệp.
trả thù
Anh ta quyết tâm trả thù người chịu trách nhiệm làm hỏng danh tiếng của mình.
trả thù
Nhân vật chính đã thề sẽ trả thù vì sự phản bội của người bạn đáng tin cậy của mình.