pattern

Động Từ Chỉ Hành Động Lời Nói - Động từ cho Câu hỏi và Câu trả lời

Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến câu hỏi và câu trả lời như "hỏi", "trả lời" và "hỏi thăm".

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Categorized English Verbs of Verbal Action
to ask
to ask
[Động từ]

to use words in a question form or tone to get answers from someone

hỏi, chất vấn

hỏi, chất vấn

Ex: Did you ask him about his plans for the weekend? 

Bạn đã hỏi anh ấy về kế hoạch cuối tuần chưa?

to question
to question
[Động từ]

to officially ask someone a series of questions about something

chất vấn, hỏi

chất vấn, hỏi

Ex: The investigator questioned the suspect to uncover details about the incident. 

Điều tra viên đã chất vấn nghi phạm để khám phá chi tiết về sự cố.

to inquire
to inquire
[Động từ]

to ask for information, clarification, or an explanation

hỏi, tìm hiểu

hỏi, tìm hiểu

Ex: The customer inquired about the return policy before making a purchase. 

Khách hàng đã hỏi về chính sách hoàn trả trước khi mua hàng.

to quiz
to quiz
[Động từ]

to ask someone a series of questions in order to get information or clarification about a particular topic

chất vấn, hỏi cung

chất vấn, hỏi cung

Ex: Detectives quizzed the suspect about his whereabouts on the night of the incident. 

Các thám tử đã chất vấn nghi can về nơi ở của anh ta vào đêm xảy ra sự cố.

to query
to query
[Động từ]

to ask questions in order to seek information or clarification

hỏi, truy vấn

hỏi, truy vấn

Ex: She queried the database to find information on recent transactions. 

Cô ấy truy vấn cơ sở dữ liệu để tìm thông tin về các giao dịch gần đây.

to catechize
to catechize
[Động từ]

to ask someone questions in a formal way

giáo lý, chất vấn một cách chính thức

giáo lý, chất vấn một cách chính thức

Ex: The teacher decided to catechize the students to assess their understanding of the new scientific concepts. 

Giáo viên quyết định chất vấn học sinh để đánh giá sự hiểu biết của họ về các khái niệm khoa học mới.

to grill
to grill
[Động từ]

to ask a lot of challenging and persistent questions to get information or clarification

chất vấn,  hỏi dồn dập

chất vấn, hỏi dồn dập

Ex: In the press conference, reporters grilled the public figure about recent controversial statements. 

Tại buổi họp báo, các phóng viên đã chất vấn nhân vật công chúng về những tuyên bố gây tranh cãi gần đây.

to respond
to respond
[Động từ]

to answer a question in spoken or written form

trả lời, phản hồi

trả lời, phản hồi

Ex: Yesterday, he quickly responded to the urgent message from his supervisor. 

Hôm qua, anh ấy đã nhanh chóng trả lời tin nhắn khẩn cấp từ người giám sát của mình.

to answer
to answer
[Động từ]

to say, write, or take action in response to a question or situation

trả lời, đáp lại

trả lời, đáp lại

Ex: Please answer the email as soon as possible. 

Vui lòng trả lời email càng sớm càng tốt.

to reply
to reply
[Động từ]

to answer someone by writing or saying something

trả lời, đáp lại

trả lời, đáp lại

Ex: Please reply to the invitation as soon as possible. 

Vui lòng trả lời lời mời càng sớm càng tốt.

to rejoin
to rejoin
[Động từ]

to respond to someone often in a witty, angry, or disapproving manner

đáp lại, cãi lại

đáp lại, cãi lại

Ex: When confronted with criticism, she didn't hesitate to rejoin with a clever remark that left everyone amused. 

Khi đối mặt với những lời chỉ trích, cô ấy không ngần ngại đáp lại bằng một nhận xét thông minh khiến mọi người thích thú.

to retort
to retort
[Động từ]

to reply quickly and sharply, often in a clever or aggressive manner

đáp lại, cãi lại

đáp lại, cãi lại

Ex: She retorted angrily when accused of lying, "How dare you suggest such a thing!" 

Cô ấy đáp lại một cách giận dữ khi bị buộc tội nói dối, "Sao anh dám gợi ý như vậy!"

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek