Động Từ Chỉ Giúp Đỡ và Gây Hại - Động từ gây nguy hiểm

Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến việc gây nguy hiểm như "đe dọa", "gây nguy hiểm" và "kết án".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Động Từ Chỉ Giúp Đỡ và Gây Hại
to threaten [Động từ]
اجرا کردن

đe dọa

Ex: The lack of cybersecurity measures could threaten the integrity of sensitive information .

Việc thiếu các biện pháp an ninh mạng có thể đe dọa tính toàn vẹn của thông tin nhạy cảm.

to risk [Động từ]
اجرا کردن

liều

Ex: Speeding on the road can risk your safety and the safety of others .

Chạy quá tốc độ trên đường có thể gây nguy hiểm cho sự an toàn của bạn và của người khác.

to endanger [Động từ]
اجرا کردن

gây nguy hiểm

Ex: Reckless driving can endanger the lives of both the driver and others on the road .

Lái xe liều lĩnh có thể gây nguy hiểm đến tính mạng của cả người lái và những người khác trên đường.

to jeopardize [Động từ]
اجرا کردن

gây nguy hiểm

Ex: Not taking proper security measures can jeopardize the safety of the entire building .

Không áp dụng các biện pháp bảo mật thích hợp có thể gây nguy hiểm cho sự an toàn của toàn bộ tòa nhà.

to hazard [Động từ]
اجرا کردن

gây nguy hiểm

Ex: Improper handling of chemicals may hazard environmental contamination .

Việc xử lý hóa chất không đúng cách có thể gây nguy hiểm cho ô nhiễm môi trường.

to venture [Động từ]
اجرا کردن

mạo hiểm

Ex: The wealthy investor was only willing to venture small amounts of cash on the speculative new technology companies .

Nhà đầu tư giàu có chỉ sẵn lòng mạo hiểm những khoản tiền nhỏ vào các công ty công nghệ mới mang tính đầu cơ.

to doom [Động từ]
اجرا کردن

kết án

Ex: The faulty wiring was sure to doom the electronic device to malfunction sooner or later .

Dây điện bị lỗi chắc chắn sẽ kết án thiết bị điện tử hỏng hóc sớm hay muộn.

to menace [Động từ]
اجرا کردن

đe dọa

Ex: Reckless driving can menace the safety of pedestrians and other drivers .

Lái xe bất cẩn có thể đe dọa đến sự an toàn của người đi bộ và các tài xế khác.

to peril [Động từ]
اجرا کردن

đặt vào nguy hiểm

Ex: Reckless actions may peril the success of the entire mission .

Những hành động liều lĩnh có thể gây nguy hiểm cho sự thành công của toàn bộ nhiệm vụ.

to imperil [Động từ]
اجرا کردن

gây nguy hiểm

Ex: Continuous disregard for safety measures is imperiling the workplace .

Việc liên tục bỏ qua các biện pháp an toàn đang gây nguy hiểm cho nơi làm việc.

to expose [Động từ]
اجرا کردن

phơi bày

Ex: Constant stress can expose individuals to health risks .

Căng thẳng liên tục có thể khiến các cá nhân gặp rủi ro về sức khỏe.

to compromise [Động từ]
اجرا کردن

gây nguy hiểm

Ex: Reckless driving can compromise the safety of passengers .

Lái xe ẩu có thể gây nguy hiểm đến an toàn của hành khách.