Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 5) - Ngôn Ngữ Cơ Thể và Cử Chỉ
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Ngôn ngữ cơ thể và Cử chỉ cần thiết cho kỳ thi IELTS Học thuật Cơ bản.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to hold someone tightly in one's arms, especially to show affection

ôm, siết chặt
Sau một lời xin lỗi chân thành, họ đã hòa giải và chọn ôm lấy nhau, bỏ lại những khác biệt phía sau.
to express a meaning with a movement of the hands, face, head, etc.

ra hiệu, làm điệu bộ
Huấn luyện viên ra hiệu để cầu thủ rời sân để thay người.
to move one's head up and down as a sign of agreement, understanding, or greeting

gật đầu, gật đầu đồng ý
Giáo viên gật đầu tán thành với câu trả lời của học sinh.
to take someone's hand and move it up and down, mainly for greeting

bắt tay, siết tay
Huấn luyện viên đã bắt tay từng cầu thủ trước trận đấu quan trọng, truyền sự tự tin vào đội.
to make our mouth curve upwards, often in a way that our teeth can be seen, to show that we are happy or amused

cười
Khi họ chia sẻ một trò đùa, cả hai người bạn đều không thể không mỉm cười.
to raise one's hand and move it from side to side to greet someone or attract their attention

vẫy tay, vẫy tay chào
Từ con tàu, các thủy thủ vẫy tay với những người trên bờ.
to tightly and closely hold someone in one's arms, typically a person one loves

ôm, siết chặt
Cảm thấy biết ơn, cô ấy ôm người đã trả lại đồ đạc bị mất của mình.
to touch someone else's lips or other body parts with one's lips to show love, sexual desire, respect, etc.

hôn, hôn lên
Ông bà đã hôn nhau trong lễ kỷ niệm 50 năm ngày cưới.
to enthusiastically slap someone's raised palm with your own as a celebration, greeting, or show of agreement

đập tay, làm high-five
Huấn luyện viên đập tay với từng cầu thủ khi họ rời sân.
to make happy sounds and move our face like we are smiling because something is funny

cười, cười phá lên
Những lời trêu đùa vui vẻ của họ khiến cô ấy cười vì sung sướng.
to give someone a sign of welcoming or a polite word when meeting them

chào, đón tiếp
Tuần trước, nhóm đã chào đón người quản lý mới với sự nhiệt tình.
to bring your eyebrows closer together showing anger, sadness, or confusion

nhíu mày, cau mày
Đứa trẻ cau mày khi được bảo rằng đã đến giờ đi ngủ và không thể thức khuya hơn nữa.
to drop one's eyebrows, chin, or gaze to express sadness, disapproval, or shame, or to show less intensity or hostility in a facial expression

hạ thấp, cúi xuống
Khi cuộc tranh luận leo thang, giọng nói của họ trở nên to hơn, và mỗi người cúi xuống, trao đổi những ánh nhìn dữ dội.
to bend one's head downward, particularly as an act of agreement, greeting, etc.

cúi, nghiêng
Theo phong tục truyền thống của văn hóa, anh ấy cúi đầu như một cử chỉ lịch sự.
to hit someone or something gently, often with a few quick light blows

gõ nhẹ, vỗ nhẹ
Cô ấy đã gõ nhẹ lên bề mặt để tìm các ngăn giấu trong chiếc bàn cổ.
an instance or gesture that indicates approval or satisfaction
used to indicate failure or disapproval

ngón tay cái hướng xuống, sự không tán thành
Khi tôi hỏi ý kiến của cô ấy về nhà hàng, cô ấy nhanh chóng giơ ngón tay cái xuống vì phần ăn nhỏ và đồ ăn nhạt nhẽo.
to draw back involuntarily, often in response to fear, pain, embarrassment, or discomfort

co rúm lại, thu mình
Chứng kiến vụ tai nạn khiến những người xung quanh co rúm lại vì kinh hãi trước tác động.
to make a kissing gesture with one's hand or lips and send it toward another person as a sign of affection
to hope for good luck or a positive outcome, often literally or symbolically overlapping the middle finger over the index finger
to laugh in a light, silly, or often uncontrollable way as a result of nervousness or embarrassment

cười khúc khích, cười
Các học sinh cười khúc khích trước cách phát âm sai vô tình của giáo viên.
to press one's teeth against the lip as a reaction to emotion, pain, or to prevent oneself from saying something
to unexpectedly open one's mouth wide and deeply breathe in because of being bored or tired

ngáp, há miệng ngáp vì buồn chán
Cô ấy ngáp to, không thể che giấu sự mệt mỏi của mình.
to link hands with someone as an expression of affection, unity, or support
to give someone a message, instruction, etc. by making a sound or movement

ra hiệu, báo hiệu
Trọng tài ra hiệu một quả phạt bằng cách giơ thẻ vàng.
to cause surprise, curiosity, or mild shock among people due to something unconventional, unexpected, or controversial
to meet and greet someone who has just arrived

chào đón, đón tiếp
Họ đã đến sân bay để chào đón người thân từ nước ngoài.
