Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 8-9) - Tham gia vào Giao tiếp Bằng Lời nói
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Tham gia vào Giao tiếp bằng lời nói cần thiết cho kỳ thi IELTS Học thuật.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to have a casual and light conversation without sharing a lot of information

tán gẫu, trò chuyện phiếm
Các sinh viên tụ tập trong căng tin để trò chuyện trong giờ nghỉ trưa.
to talk a lot about unimportant things and in a way that may seem foolish

nói nhảm, nói liến thoắng
Cô ấy lảm nhảm về những tin đồn mới nhất về người nổi tiếng mà không nhận thấy sự không quan tâm của bạn bè.
to discuss the terms of an agreement with an opposing side, usually an enemy

đàm phán, thương lượng
Các nhà đàm phán đã thương lượng thành công với các đại diện công đoàn, đạt được thỏa hiệp về tranh chấp lao động.
to aimlessly talk a lot

nói nhảm, tán gẫu
Mặc dù tôi cố gắng hướng cuộc trò chuyện đến một giải pháp, anh ta vẫn tiếp tục nói dông dài về những chi tiết không liên quan.
to make random, meaningless sounds

bi bô, nói lảm nhảm
Anh ấy quá lo lắng và lảm nhảm thay vì trả lời rõ ràng.
to talk at length in a foolish or inconsequential way

nói dông dài, nói nhảm
Người dẫn chương trình radio có xu hướng nói nhảm, lấp đầy sóng phát thanh bằng những lời nói vô nghĩa.
to talk at length in a tedious or annoying way

nói dài dòng, nói nhảm
Đồng nghiệp nói dai không ngừng trong các cuộc họp, thường làm lệch hướng chương trình nghị sự.
to have a casual conversation, often involving gossip

tán gẫu, buôn chuyện
Những người bạn gặp nhau tại quán cà phê để tán gẫu bên tách cà phê, chia sẻ những câu chuyện và cập nhật tin tức về cuộc sống của nhau.
to talk excessively or thoughtlessly

nói nhiều, ba hoa
Hướng dẫn viên du lịch nói nhiều về những chuyện vặt vãnh lịch sử không liên quan, làm mất hứng thú của những du khách không quan tâm.
to reveal someone's wrongdoing or misbehavior to others

mách lẻo, tố cáo
Giáo viên cảnh báo học sinh không mách lẻo nhau về những vấn đề nhỏ nhặt.
to talk excessively or continuously, often in a way that is annoying to others

nói liên tục, nói nhiều
Anh ta sủa về chiếc xe mới của mình cho đến khi mọi người trong phòng đều mệt mỏi vì nghe về nó.
to talk persistently, often in a tedious or annoying manner

nói liên tục, lải nhải
Khách hàng trong hàng không thể không nói chuyện phiếm ồn ào qua điện thoại, gây ra sự xáo trộn trong hiệu sách yên tĩnh.
to speak loudly, expressing strong opinions or complaints

la hét phàn nàn, giận dữ nói
Trong buổi thảo luận trên lớp, học sinh bắt đầu lên tiếng phàn nàn về sự bất công của hệ thống chấm điểm, chia sẻ một cách say sưa những bức xúc của mình.
to chat casually for an extended period, often in a lively manner

tán gẫu, buôn chuyện
Đồng nghiệp thường nghỉ giải lao trong bữa trưa để tán gẫu về công việc, chia sẻ hiểu biết và thảo luận về các dự án hiện tại.
to speak formally and at length, especially in a public setting

diễn thuyết, phát biểu dài
Người lãnh đạo tiến lên để diễn thuyết về mục tiêu và kế hoạch tương lai của tổ chức.
to speak or express opinions in a lengthy, fervent, or pompous manner

hùng hồn nói, diễn thuyết dài dòng
Diễn giả truyền cảm hứng tuôn ra những câu nói truyền cảm hứng để nâng cao tinh thần của khán giả.
to utter something hesitantly or with uncertainty

ấp úng, do dự
Sinh viên do dự một câu trả lời trong kỳ thi vấn đáp.
to shout loudly and emotionally, often expressing distress, anger, or frustration

la hét, gào thét
Anh ấy la hét giận dữ khi phát hiện ra em trai mình đã làm hỏng trò chơi điện tử của anh ấy.
to talk rapidly and incoherently, making it hard for others to understand what is being said

nói nhảm, nói lảm nhảm
Sau quá nhiều tách cà phê, cô ấy bắt đầu lảm nhảm về các thuyết âm mưu.
to mock with contempt

chế giễu, nhạo báng
Họ chế nhạo nỗ lực hát của anh ta.
to engage in light, playful, and teasing conversation or exchange of remarks

đùa giỡn, trêu chọc
Anh chị em trêu đùa qua lại, trêu chọc nhau bằng những trò đùa âu yếm và nhận xét vui tươi.
