đánh giá
Giáo viên đánh giá sự hiểu biết của học sinh thông qua các bài kiểm tra và kỳ thi.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về việc bày tỏ ý kiến, chẳng hạn như "phê duyệt", "tranh luận", "suy luận", v.v., cần thiết cho kỳ thi IELTS.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
đánh giá
Giáo viên đánh giá sự hiểu biết của học sinh thông qua các bài kiểm tra và kỳ thi.
phê duyệt
Sau khi xem xét đề xuất, ủy ban đã nhất trí quyết định phê duyệt dự án để triển khai.
cơ bản
Trong bài phát biểu của mình, giáo sư về cơ bản đã nói rằng, cơ bản, sự tò mò là động lực đằng sau khám phá khoa học.
thiên vị
Cô ấy không thể công bằng trong cuộc tranh luận vì những quan điểm thiên vị của mình về chủ đề.
một cách nhất quán
Vận động viên một cách nhất quán thể hiện tốt trong các cuộc thi.
gây tranh cãi
Một số ý kiến gây tranh cãi trong bài báo đã bị các chuyên gia thách thức.
tranh cãi
Cô ấy đã viết một bài báo về tranh cãi đang diễn ra trong hệ thống giáo dục.
sự chỉ trích
Cô ấy đối mặt với chỉ trích vì không đáp ứng được kỳ vọng của dự án.
tranh luận
Các cư dân tập trung tại trung tâm cộng đồng để thảo luận về các kế hoạch phát triển mới cho khu phố.
khác biệt
Anh chị em thường bất đồng về nơi đi nghỉ cùng gia đình.
bất đồng
Sự bất đồng của họ về cách tiếp cận tốt nhất đối với vấn đề đã dẫn đến một cuộc tranh luận nảy lửa kéo dài hàng giờ.
ước tính
Bạn có thể ước tính chi phí của hàng tạp hóa chúng ta cần cho tuần này không?
đánh giá
Người thẩm định đã đánh giá giá trị của tài sản trước khi nó được đưa ra bán.
suy luận
Giáo viên thường yêu cầu học sinh suy luận ý nghĩa của từ từ ngữ cảnh của câu.
khẳng định
Họ khẳng định rằng sản phẩm của họ là tốt nhất trên thị trường dựa trên phản hồi của khách hàng.
khách quan
Nhà báo cố gắng cung cấp một báo cáo khách quan, trình bày sự thật mà không thiên vị.
phản đối
Cô ấy phản đối các quy định mới, cho rằng chúng quá hạn chế đối với các doanh nghiệp nhỏ.
chính xác
Kế hoạch là chính xác những gì chúng ta đã đồng ý.
chủ quan
Quyết định thuê ứng viên là chủ quan, vì mỗi người phỏng vấn có tiêu chí riêng.
ủng hộ
Người nổi tiếng đã sử dụng nền tảng của mình để ủng hộ các vấn đề công bằng xã hội.
khẳng định
Cách tiếp cận khẳng định của giáo viên đối với phản hồi của học sinh đã tạo ra một môi trường lớp học nơi học sinh cảm thấy được hỗ trợ và tự tin vào khả năng của mình.
có thể tranh cãi
Bộ phim có thể nói là một trong những bộ phim có ảnh hưởng nhất của thể loại này, định hình các xu hướng điện ảnh trong tương lai.
used to introduce a statement that presents a truth or reality, often to clarify or emphasize something
khó khăn
Leo lên con đường mòn núi dốc đứng thật khó khăn, thử thách sức bền và quyết tâm của người leo núi.
bàn bạc
Trước khi thực hiện bất kỳ thay đổi nào, nhóm dự án quyết định thảo luận với tất cả các bên liên quan để đảm bảo mọi người đều hiểu rõ.
mâu thuẫn
Bản tường thuật của anh ta về sự việc mâu thuẫn với phiên bản được cung cấp bởi các nhân chứng khác.
tranh cãi
Các nhà khoa học tranh luận về kết quả của nghiên cứu, chỉ ra những sai sót trong phương pháp luận.
có xu hướng
Anh ấy không có xu hướng mạo hiểm và thích một công việc ổn định với thu nhập đáng tin cậy.
sai lầm
Anh ấy đã nhầm lẫn khi nghĩ rằng mình có thể hoàn thành dự án một mình trong một ngày.
ôn hòa
Cô ấy có quan điểm ôn hòa về chính sách kinh tế, ủng hộ các cách tiếp cận cân bằng.
used to introduce an opposing statement after making a point
used to state that one has adopted a different opinion