Quyết Định, Gợi Ý và Nghĩa Vụ - Đưa ra lời khuyên

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến việc đưa ra lời khuyên như "counsel", "assessor" và "advisory".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Quyết Định, Gợi Ý và Nghĩa Vụ
to act on [Động từ]
اجرا کردن

hành động theo

Ex: The students were encouraged to act on the feedback provided by their teachers .

Học sinh được khuyến khích hành động dựa trên phản hồi được cung cấp bởi giáo viên của họ.

to admonish [Động từ]
اجرا کردن

khuyên bảo

Ex: The teacher admonished the students to complete their assignments on time to ensure academic success .

Giáo viên khuyên nhủ học sinh hoàn thành bài tập đúng hạn để đảm bảo thành công học tập.

advice [Danh từ]
اجرا کردن

lời khuyên

Ex: The lawyer 's advice helped him navigate through the complexities of the legal system .

Lời khuyên của luật sư đã giúp anh ấy định hướng qua những phức tạp của hệ thống pháp luật.

advice column [Danh từ]
اجرا کردن

chuyên mục tư vấn

Ex: The advice column often tackles difficult topics like finances and relationships .
advice columnist [Danh từ]
اجرا کردن

cây bút tư vấn

Ex: The advice columnist received hundreds of letters every week from readers seeking guidance .

Nhà báo tư vấn nhận hàng trăm lá thư mỗi tuần từ độc giả tìm kiếm sự hướng dẫn.

to advise [Động từ]
اجرا کردن

khuyên

Ex: Parents often advise their children to make responsible choices and decisions .

Cha mẹ thường khuyên con cái của họ đưa ra những lựa chọn và quyết định có trách nhiệm.

adviser [Danh từ]
اجرا کردن

cố vấn

Ex: The academic adviser helped the students choose their classes for the upcoming semester .

Cố vấn học thuật đã giúp các sinh viên chọn lớp học cho học kỳ sắp tới.

advisory [Tính từ]
اجرا کردن

tư vấn

Ex: The meteorological office issued an advisory warning residents of an approaching hurricane .

Văn phòng khí tượng đã đưa ra một cảnh báo cảnh báo cư dân về một cơn bão đang đến gần.

careline [Danh từ]
اجرا کردن

đường dây chăm sóc khách hàng

Ex: I called the careline to ask about the warranty on my new phone .

Tôi đã gọi đến đường dây chăm sóc khách hàng để hỏi về bảo hành của điện thoại mới.

caution [Danh từ]
اجرا کردن

cảnh báo

Ex: The weather forecast included a caution about strong winds and potential power outages in the area .

Dự báo thời tiết bao gồm một cảnh báo về gió mạnh và khả năng mất điện trong khu vực.

to commend [Động từ]
اجرا کردن

giới thiệu

Ex: The food critic commended the restaurant to readers for its innovative cuisine and attentive service .

Nhà phê bình ẩm thực đã khen ngợi nhà hàng với độc giả vì ẩm thực sáng tạo và dịch vụ chu đáo.

to consult [Động từ]
اجرا کردن

tham khảo

Ex: Before purchasing the new equipment , I consulted the user reviews online to see if it was worth it .

Trước khi mua thiết bị mới, tôi đã tham khảo ý kiến đánh giá của người dùng trực tuyến để xem liệu nó có đáng giá không.

consultant [Danh từ]
اجرا کردن

cố vấn

Ex: As a consultant in the field of marketing , she provided professional advice to businesses on how to enhance their brand visibility and reach their target audience effectively .

Là một cố vấn trong lĩnh vực tiếp thị, cô ấy đã cung cấp lời khuyên chuyên nghiệp cho các doanh nghiệp về cách tăng cường khả năng hiển thị thương hiệu và tiếp cận hiệu quả đối tượng mục tiêu của họ.

to counsel [Động từ]
اجرا کردن

tư vấn

Ex: Career counselors counsel students on choosing appropriate career paths based on their skills and interests .

Các cố vấn nghề nghiệp tư vấn cho sinh viên về việc chọn con đường sự nghiệp phù hợp dựa trên kỹ năng và sở thích của họ.

counsel [Danh từ]
اجرا کردن

lời khuyên

Ex: His father 's wise counsel helped him avoid a major financial mistake .

Lời khuyên khôn ngoan của cha anh đã giúp anh tránh được một sai lầm tài chính lớn.

counseling [Danh từ]
اجرا کردن

tư vấn

Ex:

Các buổi tư vấn hôn nhân đã giúp cặp đôi cải thiện giao tiếp và giải quyết xung đột trong mối quan hệ của họ.

counselor [Danh từ]
اجرا کردن

cố vấn

Ex: The school counselor provided support and guidance to students struggling with academic or personal issues .

Cố vấn trường học đã cung cấp hỗ trợ và hướng dẫn cho những học sinh đang gặp khó khăn với các vấn đề học thuật hoặc cá nhân.

اجرا کردن

an admission of failure that ultimately leads to discouragement and self-doubt