the capacity to act independently and make decisions without undue influence
Ở đây, bạn có thể tìm thấy từ vựng từ Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn 3 (3) trong sách giáo trình Cambridge IELTS 19 - Academic, để giúp bạn chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của mình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
the capacity to act independently and make decisions without undue influence
thất bại
Mối quan hệ tan vỡ dưới áp lực của những cuộc tranh cãi liên tục.
the legal right or responsibility to care for and make decisions regarding a child, especially after a divorce or separation
trên
Cha mẹ có trách nhiệm pháp lý đối với con cái của họ.
bình thường
Thói quen hàng ngày của anh ấy theo một khuôn mẫu bình thường, bắt đầu bằng bữa sáng và kết thúc bằng giờ đi ngủ.
ổn định
Sau nhiều năm di chuyển, cuối cùng họ cũng cảm thấy ổn định trong ngôi nhà mới của mình.
xét thấy
Xét thấy những diễn biến gần đây, chúng tôi đã quyết định hoãn sự kiện.
giả định
Mọi người thường cho rằng điều tồi tệ nhất mà không biết đầy đủ câu chuyện.
tiến hóa
Đột biến gen đóng một vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy những thay đổi tiến hóa trong quần thể.
ích kỷ
Cô ấy ích kỷ từ chối chia sẻ thức ăn của mình với bất kỳ ai.
tàn nhẫn
Cô ấy theo đuổi mục tiêu của mình một cách tàn nhẫn, bỏ qua bất kỳ ai cản đường.
có khả năng
Những đám mây đen báo hiệu một khả năng có thể mưa vào cuối ngày.
hợp tác
Hợp tác quốc tế là điều cần thiết để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
lòng vị tha
Tình nguyện tại một nhà bếp súp địa phương để giúp nuôi người vô gia cư thể hiện lòng vị tha bằng cách dành thời gian và công sức vì lợi ích của người khác.
có lẽ
Vé buổi hòa nhạc bán hết nhanh chóng, có lẽ là do sự nổi tiếng gần đây của ban nhạc.
nhiều lần
Anh ấy đã kiểm tra tài liệu nhiều lần để tìm lỗi.
môi trường sống tự nhiên
Ô nhiễm đang phá hủy môi trường sống tự nhiên của nhiều loài sinh vật biển.
khỉ không đuôi
Các nhà nghiên cứu đã quan sát hành vi xã hội của khỉ trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
khỉ đột
Khỉ đột sống trong các nhóm gia đình gắn bó chặt chẽ do một con đực lưng bạc thống trị lãnh đạo, bảo vệ và dẫn dắt nhóm.
làm gián đoạn
Một trục trặc kỹ thuật đã làm gián đoạn buổi phát sóng trực tiếp sự kiện.
có xu hướng
Người dân từ khu vực đó có xu hướng thông thạo nhiều ngôn ngữ do ảnh hưởng văn hóa đa dạng của họ.
phân cấp
Trong một xã hội phân cấp, địa vị xã hội thường quyết định khả năng tiếp cận các nguồn lực và cơ hội.
sự xuất hiện
Các nhà sử học đánh dấu sự xuất hiện của Cách mạng Công nghiệp như một bước ngoặt trong lịch sử nhân loại.
cảm giác
Anh ấy có cảm giác rằng ai đó đang theo dõi mình.
cá tính
Trường học khuyến khích học sinh thể hiện cá tính của mình thông qua các dự án sáng tạo.
cuối cùng
Mặc dù gặp phải những thách thức trên đường đi, họ cuối cùng đã thành công trong việc ra mắt sản phẩm.
a broader social or political system in which men hold primary power and women are largely excluded from leadership, decision-making, or influence
khả thi
Người quản lý dự án xác định rằng kế hoạch đề xuất là khả thi với các nguồn lực và thời gian có sẵn.
thuật ngữ
Cô ấy đã học một thuật ngữ y học mới trong lớp của mình.
rất có thể
Cô ấy có thể rất là ứng viên tốt nhất cho công việc.