something that poses danger or the possibility of harm
hỏng
Màn hình máy tính đột nhiên hỏng, và tôi không thể nhìn thấy gì cả.
hỏng hóc
Tủ lạnh cũ bị hỏng, và chúng tôi phải thay thế nó.
gãy xương
Anh ấy bị một vết gãy sạch ở cánh tay.
vết sẹo
Sẹo có thể thay đổi về hình dạng, từ phẳng và nhạt đến nổi lên và đỏ, tùy thuộc vào loại chấn thương và quá trình chữa lành cá nhân.
bị bong gân
Cô ấy bị bong gân cổ tay sau khi ngã trên vỉa hè đóng băng.
vết nứt
Ánh sáng chiếu qua một vết nứt trên cửa.
làm hư hại
Việc xử lý bất cẩn các vật phẩm dễ vỡ có thể dễ dàng làm hỏng chúng.
làm bị thương
Hãy cẩn thận với pháo hoa; chúng có thể làm bạn bị thương.
sự phá hủy
gây ô nhiễm
Các nhà máy thường gây ô nhiễm không khí với khí thải từ việc đốt nhiên liệu hóa thạch.
chịu đựng
Anh ấy đã chịu rất nhiều đau đớn sau vụ tai nạn.
bạo lực
Có một cơn rung chuyển dữ dội khi trận động đất xảy ra.