Nghề nghiệp và Đời sống Công việc - Tuyển dụng
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha về tin tuyển dụng, đơn ứng tuyển, sơ yếu lý lịch, phỏng vấn, ứng viên và quy trình tuyển chọn, đồng thời nói chính xác hơn về các giai đoạn khác nhau của việc tuyển dụng.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
puesto o lugar disponible sin ocupar

vị trí trống, chỗ trống
Vị trí tuyển dụng đã được lấp đầy nhanh chóng.
un formulario o documento que se presenta para solicitar algo, como una plaza o una beca

đơn xin, yêu cầu
Hoàn thành đơn đăng ký trực tuyến và đính kèm sơ yếu lý lịch của bạn.
persona que se presenta para ser elegida o seleccionada para un cargo, premio u oportunidad

ứng cử viên, ứng cử viên
Ứng viên đó có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực.
documento que describe la formación, experiencia y habilidades de una persona para un trabajo

sơ yếu lý lịch, CV
Sơ yếu lý lịch phải rõ ràng và súc tích.
conocimiento o habilidad que se obtiene al hacer algo muchas veces

kinh nghiệm
Tôi đã học được nhiều điều trong quá trình kinh nghiệm làm việc của mình.
conversación formal para hacer preguntas y obtener información

phỏng vấn
Trong cuộc phỏng vấn, họ đã hỏi tôi về kinh nghiệm của tôi.
recomendación que alguien da sobre otra persona para un empleo

sự giới thiệu, lời khuyên
Ông chủ cũ của anh ấy đã cho anh ấy một lời giới thiệu tốt.
conseguir un trabajo y comenzar a trabajar para una persona o empresa

xin việc, tìm được việc làm, được nhận vào làm
inscribir o incorporar a una persona para un trabajo, una organización o las fuerzas armadas

tuyển dụng, tuyển quân
Họ đã tuyển tình nguyện viên cho dự án.
hacer un acuerdo para que alguien trabaje en una empresa o para un servicio

thuê, tuyển dụng
Họ đã thuê một chuyên gia cho dự án.
persona o entidad que contrata y paga a trabajadores
documento legal que establece un acuerdo entre dos o más partes

hợp đồng, khế ước
Trước khi bắt đầu, bạn phải đọc hợp đồng.
integrar y orientar a alguien que empieza en una organización
lugar o posición que ocupa alguien o algo en un empresa o organización

vị trí
diagrama que muestra la estructura y los cargos de una entidad
recibir un aumento de rango o puesto en una organización laboral o militar

được thăng chức
Nhiều nhân viên hy vọng thăng tiến trong công ty.
asignar a alguien un cargo o rango inferior
dejar de trabajar por haber alcanzado la edad o por razones de salud

nghỉ hưu, về hưu
Khi tôi nghỉ hưu, tôi muốn sống ở nông thôn.
que posee la preparación, conocimientos o habilidades necesarias para realizar una tarea o profesión

có trình độ, có năng lực
Tôi thích thuê nhân viên có trình độ cho công ty của mình.
que posee los conocimientos y habilidades necesarios para realizar una tarea

có năng lực
período de formación práctica en una organización
