Từ vựng trình độ B2 - Cảm Xúc và Tình Cảm
Học các từ tiếng Pháp chính xác để diễn đạt cảm xúc và tình cảm phức tạp, cường độ, nguyên nhân và tác động của chúng, và nói về trạng thái cảm xúc của bạn một cách tự nhiên hơn.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
marqué par une impression de tristesse ou de malaise

ảm đạm, u ám
Cô ấy đang trải qua một giai đoạn u ám trong cuộc đời mình.
devenir rouge, souvent à cause de la honte, de la timidité ou de la chaleur

đỏ mặt, thẹn thùng
Anh ấy dễ dàng đỏ mặt khi bối rối.
trembler beaucoup, surtout de peur
irriter ou énerver quelqu'un de manière répétée
manifester une grande joie par des sauts
réagir avec une colère soudaine et intense
qui se met facilement en colère, qui réagit avec vivacité

nóng tính, dễ nổi giận
Tính cách nóng nảy của anh ấy thường gây ra vấn đề cho anh ấy.
qui manifeste une grande agitation ou une forte émotion

bồn chồn, xao xuyến
Cô ấy đã sốt sắng khi chờ đợi kết quả cuộc thi.
absence de compassion ou d'émotion chez une personne

trái tim bằng đá, vô cảm
Trái tim đá của anh ta ngăn cản anh ta hiểu được nỗi đau của người khác.
une personne d'une extrême gentillesse et générosité

trái tim vàng, người có trái tim vàng
Dù nghèo khó, anh ấy vẫn giữ được trái tim vàng của mình.
capacité à rester calme et maîtriser ses émotions dans une situation difficile

bình tĩnh, tự chủ
Cô ấy đã thể hiện rất nhiều bình tĩnh trong kỳ thi.
qui exprime ou inspire une tristesse profonde

ảm đạm, buồn tẻ
Phong cảnh ảm đạm trải dài đến tận chân trời.
qui est nerveux ou anxieux

bồn chồn, lo lắng
Những sinh viên bồn chồn thì thầm với nhau.
qui est à l'aise, sans inquiétude ou contrainte

thoải mái, không lo lắng
Cô ấy sống một cuộc sống thoải mái, xa rời những lo âu.
état de stress ou de pression, souvent causé par des conflits ou des difficultés

căng thẳng, áp lực
Căng thẳng chính trị đã tăng lên trong nước.
sentiment d'affection, de compréhension ou de compassion pour quelqu'un

thiện cảm, sự thương cảm
Sự cảm thông giữa các đồng nghiệp cải thiện làm việc nhóm.
qui est calme, relaxé et sans tension

thư giãn, bình tĩnh
Kỳ nghỉ khiến mọi người thư giãn.
percevoir ou éprouver une émotion, une sensation ou un sentiment

cảm thấy, trải nghiệm
Chúng tôi cảm thấy lo lắng về tương lai.
sentiment de regret ou de mélancolie lié à des souvenirs du passé

hoài niệm, nỗi nhớ quá khứ
Anh ấy cảm thấy hoài niệm về tuổi thơ của mình.
