sợi
Anh ấy sử dụng một sợi dây chắc chắn để buộc gói hàng.
Học các thuật ngữ liên quan đến may vá, sửa chữa và bảo quản quần áo.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
sợi
Anh ấy sử dụng một sợi dây chắc chắn để buộc gói hàng.
ghim
Ghìm cà vạt thêm nét thanh lịch cho trang phục.
khóa
Anh trai tôi tìm thấy một cái kẹp trên giày của anh ấy.
đường viền
Anh ấy đã sửa cạnh của tấm thảm.
may
Anh ấy khâu khẩu trang vải cho các bệnh viện.
kim
Cẩn thận đừng để bị chích bởi kim.
đan
Trẻ em học đan len ở trường.
móc treo quần áo
Thiếu móc treo trong tủ quần áo của khách sạn.
bàn là
Cái bàn ủi này rất ổn định.
máy sấy
Quần áo vẫn còn ấm khi ra khỏi máy sấy.
nhăn
Anh ấy mặc một chiếc quần nhăn nheo sau chuyến đi.
rửa
Bạn phải giặt chiếc áo sơ mi này bằng tay.
bị vấy bẩn
Tấm thảm bị vấy bẩn ở nhiều nơi.
ướt
Tóc tôi vẫn ướt sau khi tắm.
tiệm giặt khô
Tiệm giặt là đóng cửa lúc 19 giờ vào các ngày trong tuần.
thợ may
Thợ may đã may một bộ đồ may đo.
máy may
Máy may này có một số mũi khâu trang trí.
bàn là
Đừng quên tắt bàn là sau khi sử dụng.