TCF - Trình độ C1 - Các giác quan và nhận thức
Mở rộng vốn từ vựng tiếng Pháp của bạn để mô tả thị giác, thính giác, khứu giác, vị giác, xúc giác và những cảm nhận phức tạp, và diễn đạt chính xác những cảm giác tinh tế hoặc khó diễn tả.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
qui concerne l'ouïe et la capacité de percevoir les sons

thính giác, nghe
sens qui permet la perception des sons

thính giác, khả năng nghe
Với tuổi tác, thính giác của anh ấy bắt đầu suy giảm.
comprendre quelque chose par l'esprit

hiểu, nhận thức
Họ nhận thức thực tế một cách khác nhau.
qui ne peut pas être entendu ou perçu par l'oreille

không nghe thấy
perte totale ou partielle de l'audition

điếc, khiếm thính
Điếc ảnh hưởng đến giao tiếp hàng ngày.
regarder quelque chose avec attention, admiration ou réflexion

chiêm ngưỡng, ngắm nhìn
qui provoque du dégoût ou du rejet

ghê tởm, kinh tởm
Anh ấy thấy bức tranh trên tường ghê tởm.
bruit très fort, confus et désagréable produit par plusieurs sons mélangés

tiếng ồn ào
odeur agréable d'un aliment, d'une boisson ou d'une plante

hương thơm, mùi hương
Rượu vang này có hương thơm của trái cây đỏ.
produire ou libérer un gaz, de la vapeur ou une substance volatile

tỏa ra, phát ra
Việc nướng bánh mì tỏa ra một mùi hương dễ chịu.
odeur, vapeur ou substance qui se dégage d'un corps ou d'un lieu

sự phát ra
parler à voix basse, presque en murmure

thì thầm, nói thầm
Thì thầm bí mật với chị gái của mình.
toucher quelque chose avec les mains pour examiner ou sentir

sờ nắn, cảm nhận
Anh ấy sờ túi để tìm chìa khóa của mình.
toucher doucement pour explorer ou examiner

sờ nhẹ, chạm nhẹ để khám
Cô ấy sờ nhẹ trái cây để chọn những quả tốt nhất.
qui dégage une odeur très désagréable

hôi thối, hôi hám
Một mùi hôi thối bốc ra từ thùng rác.
émettre ou renvoyer un son qui se fait entendre loin

vang vọng, vọng lại
Tiếng trống vang vọng qua khu rừng.
qui produit un son désagréable ou qui ne s'accorde pas avec les autres sons

chói tai, không hài hòa
Giọng nói của cô ấy trở nên chói tai khi cô ấy hét lên.
bruit profond et continu, souvent menaçant

tiếng ầm ầm, tiếng gầm
Người ta có thể nghe thấy tiếng ầm ầm của sóng vỗ vào đá.
qui n'est pas net ou précis, difficile à voir ou à comprendre

mờ, không rõ ràng
Văn bản mờ và khó đọc.
absence ou la faible présence de lumière

bóng tối, tăm tối
Bóng tối đôi khi ngăn cản việc nhìn rõ ràng.
propagation d'un son dans l'espace ou répercussion d'un événement sur quelque chose

tiếng vang, sự lan truyền
qualité de ce qui est fin, précis ou très développé, notamment dans la perception ou l'intelligence

sự sắc bén, sự nhạy bén
qui concerne l'odorat et la perception des odeurs

khứu giác, thuộc khứu giác
odeur légère et souvent agréable qui se dégage d'un corps, d'un objet ou d'un lieu

hương thơm
qui dégage une odeur très désagréable et nauséabonde

hôi thối, thối tha
perte totale ou partielle de la vue

mù lòa
Chứng mù ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của những người liên quan.
qui concerne le sens du toucher ou qui peut être perçu par le contact physique

xúc giác, có thể sờ chạm
toucher légèrement quelque chose, sans appuyer, de manière délicate ou superficielle

chạm nhẹ, lướt qua
qui produit un bruit extrêmement fort et pénible pour l'oreille

chói tai
