pattern

Trình độ B2 - Bưu điện và Điện thoại

Ở đây, bạn học các từ về bưu điện và điện thoại như bưu điện, cước phí bưu điện, cuộc gọi, điện báo và giao hàng, được chuẩn bị cho người học trình độ B2.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
B2 Stufe
das Postamt
das Postamt
[Danh từ]

Ein Ort, wo man Briefe und Pakete verschickt und abholt

bưu điện, bưu cục

bưu điện, bưu cục

Ex: Das Postamt schließt um 18 Uhr. 

Bưu điện đóng cửa lúc 18 giờ.

das Porto
das Porto
[Danh từ]

Das Porto ist das Geld, das man bezahlt, um Briefe oder Pakete per Post zu verschicken

cước phí bưu chính, phí gửi thư

cước phí bưu chính, phí gửi thư

Ex: Für ein Paket braucht man mehr Porto als für einen Brief. 

Đối với một gói hàng, cần nhiều cước phí bưu chính hơn so với một lá thư.

die Post
die Post
[Danh từ]

Briefe, Pakete oder Sendungen, die verschickt oder erhalten werden

thư từ, bưu phẩm

thư từ, bưu phẩm

Ex: Er wartet auf eine wichtige Post. 

Anh ấy đang chờ một bưu phẩm quan trọng.

die Anschrift
die Anschrift
[Danh từ]

Die Anschrift ist die Adresse einer Person oder eines Ortes, wohin man Post schickt

địa chỉ, địa chỉ liên lạc

địa chỉ, địa chỉ liên lạc

Ex: Die Anschrift steht oben links im Brief. 

Địa chỉ nằm ở phía trên bên trái của bức thư.

telegrafieren
telegrafieren
[Động từ]

Eine schriftliche Nachricht über eine Telegrafenleitung schnell zu übermitteln

đánh điện tín, gửi điện báo

đánh điện tín, gửi điện báo

Ex: Ich werde dir morgen telegrafieren. 

Tôi sẽ đánh điện báo cho bạn vào ngày mai.

die Luftpost
die Luftpost
[Danh từ]

Luftpost ist Post, die mit dem Flugzeug verschickt wird

thư hàng không, bưu phẩm hàng không

thư hàng không, bưu phẩm hàng không

Ex: Für Luftpost muss man oft mehr Porto bezahlen. 

Đối với thư hàng không, thường phải trả thêm cước phí bưu chính.

das Telefonbuch
das Telefonbuch
[Danh từ]

Ein Buch mit Telefonnummern und Adressen von Personen und Firmen

danh bạ điện thoại, sổ điện thoại

danh bạ điện thoại, sổ điện thoại

Ex: Das Telefonbuch wird jedes Jahr neu gedruckt. 

Danh bạ điện thoại được in mới mỗi năm.

anrufen
anrufen
[Động từ]

Anrufen bedeutet, jemanden per Telefon zu kontaktieren

gọi điện, gọi

gọi điện, gọi

Ex: Er hat mich gestern nicht angerufen. 

Anh ấy đã không gọi điện cho tôi hôm qua.

das Telegramm
das Telegramm
[Danh từ]

Eine kurze Nachricht, die schnell per Telegraf verschickt wird

bức điện tín, thư điện tín

bức điện tín, thư điện tín

Ex: Das Telegramm kam sehr schnell an. 

Bức điện tín đã đến rất nhanh.

das Orts­ge­spräch

Ein Telefongespräch innerhalb derselben Stadt oder Region

cuộc gọi nội hạt, cuộc trò chuyện địa phương

cuộc gọi nội hạt, cuộc trò chuyện địa phương

Ex: Früher musste man für jedes Ortsgespräch zahlen. 

Trước đây, người ta phải trả tiền cho mỗi cuộc gọi nội hạt.

die Postanweisung

Ein Formular, mit dem man Geld per Post überweist

chuyển tiền qua bưu điện, phiếu chuyển tiền bưu điện

chuyển tiền qua bưu điện, phiếu chuyển tiền bưu điện

Ex: Die Postanweisung muss am Schalter abgegeben werden. 

Lệnh chuyển tiền qua bưu điện phải được nộp tại quầy.

das Ferngespräch

Ein Telefongespräch, das über eine große Entfernung geführt wird

cuộc gọi đường dài, cuộc điện thoại liên tỉnh

cuộc gọi đường dài, cuộc điện thoại liên tỉnh

Ex: Für ein Ferngespräch zahlt man meistens mehr als für ein Ortsgespräch. 

Đối với một cuộc gọi đường dài, người ta thường trả nhiều hơn so với một cuộc gọi nội hạt.

die Telefonzelle
die Telefonzelle
[Danh từ]

Ein kleiner öffentlicher Raum mit einem Telefon zum Telefonieren

buồng điện thoại, điện thoại công cộng

buồng điện thoại, điện thoại công cộng

Ex: Die Telefonzelle neben dem Bahnhof ist kaputt. 

Buồng điện thoại bên cạnh nhà ga bị hỏng.

die Sendung
die Sendung
[Danh từ]

Ein Paket oder Brief, das per Post oder Dienst versendet wird

lô hàng, gói hàng

lô hàng, gói hàng

Ex: Die Sendung kommt morgen an. 

Lô hàng sẽ đến vào ngày mai.

der Postkasten
der Postkasten
[Danh từ]

Ein Behälter, in den man Briefe zum Verschicken wirft

hộp thư, thùng thư

hộp thư, thùng thư

Ex: Die Post leert den Postkasten zweimal am Tag. 

Bưu điện làm trống hộp thư hai lần một ngày.

der Postbote
der Postbote
[Danh từ]

Die Person, die Briefe und Pakete zu den Menschen bringt

người đưa thư, nhân viên bưu điện

người đưa thư, nhân viên bưu điện

Ex: Der Postbote trägt eine blaue Uniform. 

Người đưa thư mặc đồng phục màu xanh.

die Brief­sen­dung

Ein Brief oder eine Post, die verschickt oder empfangen wird

gửi thư, bưu kiện

gửi thư, bưu kiện

Ex: Für jede Briefsendung braucht man Porto. 

Mỗi gửi thư đều cần tem bưu chính.

die Zustellung
die Zustellung
[Danh từ]

Das Liefern von Briefen oder Paketen an den Empfänger

giao hàng, phân phát

giao hàng, phân phát

Ex: Die Zustellung der Briefe ist schnell und zuverlässig. 

Việc giao thư nhanh chóng và đáng tin cậy.

abschicken
abschicken
[Động từ]

Etwas per Post oder Nachricht wegzusenden

gửi đi, chuyển đi

gửi đi, chuyển đi

Ex: Sie hat die E-Mail sofort abgeschickt. 

Cô ấy đã gửi email ngay lập tức.

adressieren
adressieren
[Động từ]

Eine Adresse auf einen Brief oder ein Paket schreiben

gửi đến, hướng đến

gửi đến, hướng đến

Ex: Der Schüler hat die Postkarten korrekt adressiert. 

Học sinh đã địa chỉ hóa bưu thiếp một cách chính xác.

zustellen
zustellen
[Động từ]

Briefe oder Pakete an den Empfänger bringen

giao, chuyển phát

giao, chuyển phát

Ex: Kannst du das Paket bitte zustellen? 

Bạn có thể vui lòng giao bưu kiện được không?

frankieren
frankieren
[Động từ]

Einen Brief oder ein Paket mit einer Briefmarke versehen

dán tem, đóng dấu bưu điện

dán tem, đóng dấu bưu điện

Ex: Das Paket ist nicht frankiert und kann nicht verschickt werden. 

Gói hàng không được dán tem và không thể gửi đi.

der Umschlag
der Umschlag
[Danh từ]

Das Papier, in das man einen Brief oder eine Karte steckt

phong bì, bao thư

phong bì, bao thư

Ex: Der Umschlag ist rot und aus Papier. 

Phong bì màu đỏ và làm bằng giấy.

der Anrufbeantworter

Ein Gerät, das Telefonanrufe aufnimmt, wenn niemand abhebt

máy trả lời tự động, hộp thư thoại

máy trả lời tự động, hộp thư thoại

Ex: Bitte sprich nach dem Signalton auf den Anrufbeantworter. 

Vui lòng nói vào máy trả lời tự động sau tiếng bíp.

wählen
wählen
[Động từ]

Eine Telefonnummer in ein Telefon eingeben

quay số, bấm số

quay số, bấm số

Ex: Bitte wählen Sie 110. 

Vui lòng quay số 110.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek