Chứng chỉ Goethe B1 - Tài liệu và Thủ tục
Học từ vựng tiếng Đức về giấy tờ tùy thân, biểu mẫu, đơn từ, giấy chứng nhận và thủ tục hành chính, đồng thời mở rộng vốn từ trình độ B1 cho các tài liệu chính thức, quy trình và tình huống hành chính.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Schriftstück, das Informationen oder Beweise enthält

tài liệu, văn bản
Tài liệu này là cần thiết cho việc đăng ký.
Ein Dokument, das Informationen oder Beweise liefert

tài liệu, giấy tờ
Tài liệu rất quan trọng cho hợp đồng.
Ein echtes, ursprüngliches Werk oder Ding

bản gốc, tác phẩm nguyên bản
Bản gốc được đặt trong bảo tàng.
Ein offizielles Papier, das etwas rechtlich oder offiziell bestätigt

giấy chứng nhận, văn bản
Một giấy chứng nhận đã được ký tại đám cưới.
Eine schriftliche oder mündliche Aussage, die etwas als richtig oder wahr erklärt

xác nhận, chứng thực
Xác nhận cuộc hẹn đã đến hôm qua.
Ein Werkzeug zum Aufdrücken von Schriftzeichen oder Mustern

con dấu, tem
Con dấu của công ty ở đâu ?
Einen Antrag stellen, etwas offiziell verlangen

xin, yêu cầu
Cô ấy đã nộp đơn xin hỗ trợ tài chính.
Informationen, Daten oder Namen in ein Formular, eine Liste oder ein Dokument schreiben

ghi vào, đăng ký
Tôi nhập dữ liệu vào danh sách.
Die wichtigen persönlichen Angaben einer Person, wie Name, Adresse, Geburtsdatum

thông tin cá nhân, chi tiết cá nhân
Anh ấy đã không cung cấp thông tin cá nhân của mình một cách đầy đủ.
Vorgang, bei dem ein Kind oder ein Tierjunges aus dem Körper der Mutter hervorgebracht wird

sự sinh, sự sinh đẻ
der offizielle Familienstand einer Person, zum Beispiel ledig, verheiratet, geschieden oder verwitwet

tình trạng hôn nhân, tình trạng gia đình
der offizielle Familienstand einer Person, zum Beispiel ledig, verheiratet, geschieden oder verwitwet

tình trạng hôn nhân, tình trạng gia đình
Eine Bankkarte, mit der man Geld abheben oder bezahlen kann

thẻ ghi nợ, thẻ ngân hàng
Thẻ ngân hàng ở trong ví của tôi.
Eine Karte, die den Versicherungsschutz bestätigt

thẻ người được bảo hiểm, thẻ bảo hiểm
Tôi đã làm mất thẻ bảo hiểm của mình.
Ein kleines Kärtchen mit Namen, Beruf und Kontaktdaten einer Person

danh thiếp, thiếp thăm
Tôi đã để quên danh thiếp của mình ở văn phòng.
Ein Kalender, in den man wichtige Termine und Verabredungen einträgt

lịch hẹn, sổ lịch hẹn
Bạn có thể vui lòng thêm cuộc họp vào lịch không?