Sách Top Notch 2A - Đơn vị 4 - Bài học 2
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - Bài 2 trong sách giáo trình Top Notch 2A, như "đổ đầy", "thả xuống", "bật lên", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
to cause a machine, device, or system to start working or flowing, usually by pressing a button or turning a switch

bật máy thiết bị hoặc dòng chảy, bật hoặc kích hoạt bằng nút hay công tắc
Họ bật gas để bắt đầu nấu ăn.
to cause a machine, device, or system to stop working or flowing, usually by pressing a button or turning a switch

tắt thiết bị hoặc ngắt dòng chảy, tắt bằng nút hoặc công tắc
Anh ấy quên tắt nước trong phòng tắm.
to let a person waiting by a road or street to get inside one's vehicle and give them a ride

đón, chở đi nhờ
Tôi thường không đón người đi nhờ xe, nhưng trời đang mưa như trút nước.
to make something become full

đổ đầy, làm đầy
Cô ấy muốn làm đầy ba lô của mình với đồ ăn nhẹ cho chuyến đi.
to take a person or thing to a predetermined location and leave afterwards

thả xuống, để lại
Xe buýt trường học sẽ thả trẻ em tại các điểm dừng tương ứng của chúng.