Sách Top Notch 2A - Bài 2 - Bài học 3

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 - Bài 3 trong sách giáo trình Top Notch 2A, như "ngớ ngẩn", "kỳ lạ", "không thể quên", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Top Notch 2A
funny [Tính từ]
اجرا کردن

hài hước

Ex: I find it funny when cats chase their tails .

Tôi thấy buồn cười khi mèo đuổi theo đuôi của chúng.

hilarious [Tính từ]
اجرا کردن

hài hước

Ex: The hilarious comedy show had the audience roaring with laughter from start to finish .

Chương trình hài kịch hài hước đã khiến khán giả cười nghiêng ngả từ đầu đến cuối.

silly [Tính từ]
اجرا کردن

ngớ ngẩn

Ex: She felt silly when she tripped over nothing in front of her friends .

Cô ấy cảm thấy ngớ ngẩn khi vấp ngã trên không trước mặt bạn bè.

boring [Tính từ]
اجرا کردن

nhàm chán

Ex: The class was boring because the teacher simply read from the textbook .

Lớp học thật nhàm chán vì giáo viên chỉ đơn giản là đọc từ sách giáo khoa.

weird [Tính từ]
اجرا کردن

kỳ lạ

Ex: She has a weird habit of talking to herself when she 's nervous .

Cô ấy có một thói quen kỳ lạ là tự nói chuyện với mình khi cô ấy lo lắng.

unforgettable [Tính từ]
اجرا کردن

không thể quên

Ex: The breathtaking sunset over the ocean was an unforgettable sight .

Cảnh hoàng hôn ngoạn mục trên đại dương là một cảnh tượng không thể nào quên.

thought-provoking [Tính từ]
اجرا کردن

kích thích suy nghĩ

Ex: The artist 's thought-provoking sculpture sparked intense discussions about societal norms and expectations .

Tác phẩm điêu khắc kích thích suy nghĩ của nghệ sĩ đã khơi dậy những cuộc thảo luận sôi nổi về các chuẩn mực và kỳ vọng xã hội.

violent [Tính từ]
اجرا کردن

bạo lực

Ex: The violent man was removed from the event for causing trouble .

Người đàn ông bạo lực đã bị loại khỏi sự kiện vì gây rối.